WSG Tirol
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Austria Wien

WSG Tirol vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 0-2 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 2, hòa 2, FK Austria Wien thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 22
Sân vận động
Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
Phong độ
LLWWW WSG Tirol
LDLLW FK Austria Wien
  1. 35' Johannes Naschberger
  2. HT0-0
  3. 55' Matteo Perez Vinlöf
  4. 57' 0-1 D. Fitz11m
  5. 59' A. Gruber M. Malone
  6. 59' J. Handl P. Maybach
  7. 63' Dominik Fitz
  8. 72' F. Rieder C. Üstündag
  9. 72' M. Diarra J. Naschberger
  10. 76' M. Raguž A. Barry
  11. 76' H. Guenouche T. Plavotić
  12. 81' 0-2 A. Gruber · M. Raguž
  13. 82' A. Ranacher L. Czyborra
  14. 82' S. Škrbo T. Anselm
  15. 84' Lucas Galvão
  16. 86' Samuel Sahin-Radlinger
  17. 88' K. Aleksa N. Prelec
  18. 90'+1 Matthäus Taferner
  19. FT0-2

Đội hình

WSG Tirol Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: P. Semlic
  1. 40A. Stejskal 6.6
  2. 20C. Üstündag ▼ 72' 6.9
  3. 27D. Jaunegg 6.9
  4. 5J. Lawrence 6.9
  5. 3D. Gugganig 6.7
  6. 25L. Czyborra ▼ 82' 6.7
  7. 17J. Naschberger ▼ 72' 6.7
  8. 4V. Müller 6.6
  9. 30M. Taferner 7.2
  10. 7Q. Butler 7.2
  11. 11T. Anselm ▼ 82' 6.6

Dự bị 7

  1. 33F. Rieder ▲ 72' 6.7
  2. 8M. Diarra ▲ 72' 6.3
  3. 14A. Ranacher ▲ 82' 6.5
  4. 23S. Škrbo ▲ 82' 6.2
  5. 1P. Schermer
  6. 22O. Okungbowa
  7. 10B. Blume
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Helm
  1. 1S. Şahin-Radlinger 6.9
  2. 28P. Wiesinger 6.9
  3. 15A. Dragović 7.3
  4. 24T. Plavotić ▼ 76' 7.3
  5. 18M. Vinlöf 7.2
  6. 5A. Barry ▼ 76' 6.9
  7. 6P. Maybach ▼ 59' 6.3
  8. 3Lucas Galvão 6.9
  9. 11N. Prelec ▼ 88' 6.7
  10. 77M. Malone ▼ 59' 6.5
  11. 36D. Fitz 7.9

Dự bị 7

  1. 17A. Gruber ▲ 59' 7.2
  2. 46J. Handl ▲ 59' 6.6
  3. 29M. Raguž ▲ 76' 7.2
  4. 21H. Guenouche ▲ 76' 6.7
  5. 23K. Aleksa ▲ 88'
  6. 34R. Sutterlüty
  7. 13L. Wedl

Thống kê

023
1130
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm12
1Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
3Phạt góc11
2Việt vị2
9Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
266Chuyền bóng448
177Chuyền chính xác358
67%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Sturm Graz
22 51 - 28 +23 46
3
FC Red Bull Salzburg
22 33 - 22 +11 38
3
FK Austria Wien
32 47 - 32 +15 37
4
Wolfsberger AC
32 60 - 38 +22 37
5
SK Rapid Wien
22 32 - 24 +8 34
6
FC Blau-Weiß Linz
22 30 - 29 +1 33
7
LASK Linz
22 32 - 33 -1 31
8
TSV Hartberg
22 24 - 31 -7 26
9
SK Austria Klagenfurt (2007)
22 22 - 44 -22 21
10
WSG Tirol
22 20 - 31 -11 19
11
Grazer AK
22 27 - 45 -18 16
12
SC Rheindorf Altach
22 20 - 35 -15 16
UEFA Conference League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round

So sánh

47Trận đấu50
61Ghi được87
83Thủng lưới58
1.3Bàn thắng mỗi trận1.74
10Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu