WSG Tirol
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FK Austria Wien

WSG Tirol vs FK Austria Wien

Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 0-2 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 2, hòa 2, FK Austria Wien thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 11
Sân vận động
Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
Phong độ
LLWWW WSG Tirol
LDLLW FK Austria Wien
  1. 10' Marvin Potzmann
  2. 18' Cem Üstündag
  3. 33' 0-1 F. Asllani · M. Polster
  4. HT0-1
  5. 46' A. Buksa L. Kronberger
  6. 46' J. Naschberger C. Üstündag
  7. 61' Mahamadou Diarra
  8. 66' Marvin Martins
  9. 68' M. Fischer D. Fitz
  10. 68' R. Vučić A. Gruber
  11. 68' M. Husković F. Asllani
  12. 70' David Gugganig
  13. 74' O. Okungbowa M. Diarra
  14. 79' M. Braunöder A. Jukić
  15. 80' 0-2 R. Vučić · M. Braunöder
  16. 85' D. Tomic J. Ertlthaler
  17. 87' H. Guenouche M. Polster
  18. 88' Muharem Husković
  19. 90' Muharem Husković
  20. FT0-2

Đội hình

WSG Tirol Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Silberberger
  1. 40A. Stejskal 7.0
  2. 6L. Sulzbacher 6.7
  3. 5F. Bacher 6.7
  4. 3D. Gugganig 6.2
  5. 44K. Schulz 7.2
  6. 7L. Kronberger ▼ 46' 6.3
  7. 20C. Üstündag ▼ 46' 6.3
  8. 77J. Ertlthaler ▼ 85' 6.7
  9. 30M. Taferner 8.0
  10. 9N. Prelec 6.6
  11. 8M. Diarra ▼ 74' 6.9

Dự bị 7

  1. 11A. Buksa ▲ 46' 6.2
  2. 17J. Naschberger ▲ 46' 6.3
  3. 22O. Okungbowa ▲ 74' 6.5
  4. 18D. Tomic ▲ 85' 6.7
  5. 13B. Ozegovic
  6. 27D. Jaunegg
  7. 98S. Ogrinec
FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Wimmer
  1. 1C. Früchtl 7.5
  2. 46J. Handl 7.6
  3. 66M. Martins 7.3
  4. 40M. Meisl 6.9
  5. 26R. Ranftl 7.2
  6. 77A. Jukić ▼ 79' 6.9
  7. 19M. Potzmann 7.2
  8. 11M. Polster ▼ 87' 7.2
  9. 17A. Gruber ▼ 68' 6.9
  10. 10F. Asllani ▼ 68' 7.6
  11. 36D. Fitz ▼ 68' 7.9

Dự bị 7

  1. 30M. Fischer ▲ 68' 7.2
  2. 27R. Vučić ▲ 68' 7.5
  3. 9M. Husković ▲ 68' 5.2
  4. 23M. Braunöder ▲ 79' 7.5
  5. 21H. Guenouche ▲ 87' 6.5
  6. 8J. Holland
  7. 99M. Kos

Thống kê

122
730
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm19
3Trúng đích7
6Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm17
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
2Phạt góc7
1Việt vị0
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
379Chuyền bóng487
280Chuyền chính xác387
74%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

46Trận đấu57
61Ghi được93
75Thủng lưới62
1.33Bàn thắng mỗi trận1.63
7Giữ sạch lưới20
27Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu