FK Austria Wien
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
WSG Tirol

FK Austria Wien vs WSG Tirol

Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 3-0 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 6, hòa 2, WSG Tirol thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 5
Sân vận động
Generali Arena, Wien
Phong độ
LDLLW FK Austria Wien
LLWWW WSG Tirol
  1. 13' A. Gruber · D. Fitz 1-0
  2. 32' D. Fitz · A. Gruber 2-0
  3. 37' Lukas Sulzbacher
  4. 37' Osarenren Okungbowa
  5. HT2-0
  6. 46' Mahamadou Diarra
  7. 46' L. Kronberger S. Ogrinec
  8. 46' J. Naschberger V. Müller
  9. 46' T. Geris K. Schulz
  10. 57' Johannes Handl
  11. 62' M. Fischer M. Wels
  12. 62' M. Husković H. Guenouche
  13. 62' A. Buksa M. Diarra
  14. 83' M. Husković · A. Gruber 3-0
  15. 85' L. Pazourek J. Handl
  16. 85' R. Vučić D. Fitz
  17. 86' B. Blume M. Taferner
  18. 90' M. Meisl Lucas Galvão
  19. FT3-0

Đội hình

FK Austria Wien Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Wimmer
  1. 1C. Früchtl 7.3
  2. 46J. Handl ▼ 85' 7.2
  3. 24T. Plavotić 7.7
  4. 3Lucas Galvão ▼ 90' 6.6
  5. 26R. Ranftl 7.0
  6. 8J. Holland 6.9
  7. 37M. Wels ▼ 62' 6.9
  8. 41F. Krätzig 6.6
  9. 36D. Fitz ▼ 85' 8.3
  10. 17A. Gruber ⇢2 8.9
  11. 21H. Guenouche ▼ 62' 7.0

Dự bị 7

  1. 30M. Fischer ▲ 62' 6.9
  2. 9M. Husković ▲ 62' 7.2
  3. 2L. Pazourek ▲ 85' 6.6
  4. 27R. Vučić ▲ 85' 6.7
  5. 40M. Meisl ▲ 90'
  6. 99M. Kos
  7. 33A. Schmidt
WSG Tirol Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: T. Silberberger
  1. 40A. Stejskal 6.5
  2. 6L. Sulzbacher 6.2
  3. 5F. Bacher 6.9
  4. 22O. Okungbowa 6.5
  5. 3D. Gugganig 6.7
  6. 44K. Schulz ▼ 46' 6.3
  7. 30M. Taferner ▼ 86' 7.0
  8. 4V. Müller ▼ 46' 6.2
  9. 98S. Ogrinec ▼ 46' 6.2
  10. 8M. Diarra ▼ 62' 6.3
  11. 9N. Prelec 6.9

Dự bị 7

  1. 7L. Kronberger ▲ 46' 6.9
  2. 17J. Naschberger ▲ 46' 6.7
  3. 28T. Geris ▲ 46' 7.2
  4. 11A. Buksa ▲ 62' 6.3
  5. 10B. Blume ▲ 86' 6.7
  6. 1P. Schermer
  7. 20C. Üstündag

Thống kê

017
430
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm10
4Trúng đích1
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
7Phạt góc4
5Việt vị3
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
511Chuyền bóng387
381Chuyền chính xác270
75%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
FC Red Bull Salzburg
32 74 - 29 +45 42
2
SK Sturm Graz
22 37 - 15 +22 46
3
LASK Linz
22 26 - 18 +8 35
5
TSV Hartberg
32 49 - 52 -3 28
6
SK Austria Klagenfurt (2007)
32 40 - 50 -10 22
6
SK Rapid Wien
22 38 - 21 +17 33
8
FK Austria Wien
32 35 - 34 +1 29
8
Wolfsberger AC
22 29 - 32 -3 30
10
FC Blau-Weiß Linz
22 22 - 38 -16 19
10
SC Rheindorf Altach
32 27 - 40 -13 21
11
WSG Tirol
32 29 - 55 -26 19
12
Austria Lustenau
32 22 - 58 -36 16
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga

So sánh

57Trận đấu46
93Ghi được61
62Thủng lưới75
1.63Bàn thắng mỗi trận1.33
20Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn27
43Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu