SC Rheindorf Altach vs TSV Hartberg
Tỷ số chung cuộc: SC Rheindorf Altach 1-2 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SC Rheindorf Altach thắng 0, hòa 5, TSV Hartberg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 20
- Sân vận động
- Cashpoint-Arena, Altach
- Phong độ
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- LLWWW TSV Hartberg
- 40' M. Bähre · Gustavo Santos 1-0
- 45'+2 Gustavo Santos Costa
- HT1-0
- 46' ▲ O. Diawara ▼ V. Demaku
- 60' ▲ D. Frieser ▼ M. Sangaré
- 67' 1-1 D. Frieser · D. Avdijaj
- 80' Ibane Bowat
- 81' ▲ L. Gugganig ▼ S. Ingolitsch
- 81' ▲ M. Ouédraogo ▼ L. Lukačević
- 84' 1-2 D. Avdijaj · D. Frieser
- 87' Lukas Fadinger
- 88' ▲ A. Nuhiu ▼ M. Bähre
- 88' ▲ T. Rotter ▼ D. Avdijaj
- 88' ▲ J. Halwachs ▼ R. Providence
- 89' Dominik Prokop
- 90'+5 Dominik Frieser
- 90'+3 ▲ M. Fillafer ▼ M. Entrup
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Stojanovic 7.2
- 25S. Ingolitsch ▼ 81' 7.0
- 6C. Reiner 6.9
- 15P. Koller 7.0
- 12L. Lukačević ▼ 81' 6.9
- 14V. Demaku ▼ 46' 7.5
- 23L. Jäger 6.5
- 8M. Bähre ⚽ ▼ 88' 7.2
- 30L. Fadinger 6.0
- 27C. Gebauer 6.9
- 20Gustavo Santos ⇢ 5.9
Dự bị 7
- 7O. Diawara ▲ 46' 6.3
- 5L. Gugganig ▲ 81' 6.2
- 29M. Ouédraogo ▲ 81' 6.9
- 9A. Nuhiu ▲ 88' 6.5
- 28Jan Jurčec
- 32T. Schützenauer
- 11S. Bahloul
- 1R. Sallinger 7.0
- 28J. Heil 7.2
- 12M. Steinwender 7.0
- 5I. Bowat 7.0
- 20M. Pfeifer 6.9
- 23T. Kainz 7.5
- 70R. Providence ▼ 88' 7.2
- 10D. Avdijaj ⚽ ⇢ ▼ 88' 8.3
- 45M. Sangaré ▼ 60' 6.9
- 27D. Prokop 7.2
- 11M. Entrup ▼ 90' 6.3
Dự bị 7
- 33D. Frieser ⚽ ▲ 60' 8.0
- 31T. Rotter ▲ 88' 6.3
- 25J. Halwachs ▲ 88' 6.7
- 37M. Fillafer ▲ 90'
- 39T. Knoflach
- 17M. Kröpfl
- 3A. Brückner
Thống kê
11⚑5
⚑830
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm14
3Trúng đích6
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
5Phạt góc8
3Việt vị1
14Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
250Chuyền bóng572
153Chuyền chính xác480
61%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
48Trận đấu53
50Ghi được76
62Thủng lưới87
1.04Bàn thắng mỗi trận1.43
15Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn35
24Hiệp hai37