SK Rapid Wien vs SK Austria Klagenfurt (2007)
Tỷ số chung cuộc: SK Rapid Wien 2-3 SK Austria Klagenfurt (2007) tại Giải vô địch bóng đá Áo, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Rapid Wien thắng 4, hòa 3, SK Austria Klagenfurt (2007) thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 11
- Sân vận động
- Allianz Stadion, Wien
- Phong độ
- DWLWW SK Rapid Wien
- WWLDW SK Austria Klagenfurt (2007)
- 11' G. Burgstaller · N. Kühn 1-0
- 37' Marco Grüll
- HT1-0
- 46' Jonas Arweiler
- 60' 1-1 S. Karweina · J. Arweiler
- 61' ▲ A. Schwarz ▼ S. Bonnah
- 61' ▲ F. Jaritz ▼ J. Arweiler
- 65' 1-2 S. Karweina · C. Wernitznig
- 67' Nicolas Wimmer
- 70' ▲ A. Bajić ▼ M. Grüll
- 70' ▲ L. Grgić ▼ R. Kerschbaum
- 74' 1-3 A. Schwarz · S. Karweina
- 83' ▲ M. Oswald ▼ N. Sattlberger
- 83' ▲ F. Mayulu ▼ G. Burgstaller
- 86' Maximilian Hofmann
- 90'+6 Leopold Querfeld
- 90'+1 ▲ N. Đorić ▼ K. Gkezos
- 90'+2 L. Querfeld · L. Grgić 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 45N. Hedl 5.9
- 6N. Kasanwirjo 6.2
- 43L. Querfeld ⚽ 7.5
- 20M. Hofmann 6.9
- 23J. Auer 6.2
- 34N. Sattlberger ▼ 83' 6.3
- 5R. Kerschbaum ▼ 70' 6.6
- 10N. Kühn ⇢ 7.7
- 18M. Seidl 6.2
- 27M. Grüll ▼ 70' 6.9
- 9G. Burgstaller ⚽ ▼ 83' 7.7
Dự bị 7
- 29A. Bajić ▲ 70' 6.2
- 8L. Grgić ▲ 70' 7.2
- 28M. Oswald ▲ 83' 6.7
- 17F. Mayulu ▲ 83' 6.5
- 15T. Kongolo
- 13T. Schick
- 25P. Gartler
- 13P. Menzel 6.6
- 8K. Gkezos ▼ 90' 7.7
- 31T. Mahrer 6.6
- 37N. Wimmer 6.7
- 33T. Schumacher 6.3
- 24C. Wernitznig ⇢ 7.3
- 20R. Benatelli 6.6
- 81T. Gemicibaşı 7.2
- 2S. Bonnah ▼ 61' 6.3
- 39J. Arweiler ⇢ ▼ 61' 6.9
- 10S. Karweina ⚽2 ⇢ 9.3
Dự bị 5
- 77A. Schwarz ⚽ ▲ 61' 7.3
- 7F. Jaritz ▲ 61' 6.3
- 4N. Đorić ▲ 90' 6.3
- 30D. Puntigam
- 34J. Robatsch
Thống kê
02⚑6
⚑120
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm6
5Trúng đích5
2Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
6Phạt góc1
4Việt vị0
11Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
574Chuyền bóng356
470Chuyền chính xác238
82%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
54Trận đấu37
111Ghi được51
62Thủng lưới55
2.06Bàn thắng mỗi trận1.38
19Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn19
54Hiệp hai31