Austria Lustenau
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Ried

Austria Lustenau vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 2-2 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 0, hòa 8, SV Ried thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 6
Sân vận động
Planet Pure Stadion, Lustenau
Trọng tài
D. Pfister
Phong độ
LWDLW Austria Lustenau
LLWLW SV Ried
  1. 42' D. Grujčić · L. Fridrikas 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' 1-1 T. Plavotić · C. Lang
  4. 72' N. Motika S. Surdanović
  5. 72' T. Rhein F. Gmeiner
  6. 73' L. Fridrikas · Y. Diaby 2-1
  7. 75' G. Diomandé B. Beganovic
  8. 75' M. Ziegl M. Lackner
  9. 80' T. Berger D. Grujčić
  10. 80' M. Cheukoua Y. Diaby
  11. 81' J. Wießmeier D. Madritsch
  12. 81' M. Gragger D. Ungar
  13. 82' C. Türkmen D. Tiefenbach
  14. 84' Anderson
  15. 90'+1 Domenik Schierl
  16. 90'+6 2-2 G. Diomandé · C. Lang
  17. FT2-2

Đội hình

Austria Lustenau Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Mader
  1. 27D. Schierl 7.3
  2. 31M. Maak 6.9
  3. 5J. Hugonet 7.2
  4. 6D. Grujčić ▼ 80' 7.3
  5. 28Anderson 6.3
  6. 23P. Grabher 6.6
  7. 33D. Tiefenbach ▼ 82' 6.2
  8. 7F. Gmeiner ▼ 72' 6.6
  9. 70S. Surdanović ▼ 72' 6.9
  10. 20L. Fridrikas 8.7
  11. 22Y. Diaby ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 10N. Motika ▲ 72' 6.0
  2. 16T. Rhein ▲ 72' 6.3
  3. 4T. Berger ▲ 80' 6.5
  4. 11M. Cheukoua ▲ 80' 6.6
  5. 8C. Türkmen ▲ 82' 6.5
  6. 35Adriel
  7. 13A. Helac
SV Ried Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Senft
  1. 1S. Şahin-Radlinger 6.5
  2. 66D. Ungar ▼ 81' 6.7
  3. 6M. Lackner ▼ 75' 7.2
  4. 24T. Plavotić 7.5
  5. 77A. Lutovac 6.0
  6. 8M. Martin 6.9
  7. 29D. Madritsch ▼ 81' 6.7
  8. 3R. Jurišić 7.2
  9. 71C. Lang ⇢2 7.3
  10. 9S. Chabbi 7.2
  11. 14B. Beganovic ▼ 75' 6.9

Dự bị 7

  1. 45G. Diomandé ▲ 75' 7.6
  2. 4M. Ziegl ▲ 75' 6.6
  3. 10J. Wießmeier ▲ 81' 6.5
  4. 15M. Gragger ▲ 81' 6.7
  5. 25L. Kronberger
  6. 33J. Wendlinger
  7. 19J. Turi

Thống kê

027
500
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm19
4Trúng đích8
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn5
7Phạt góc5
3Việt vị2
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
344Chuyền bóng360
256Chuyền chính xác270
74%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu43
70Ghi được54
91Thủng lưới68
1.56Bàn thắng mỗi trận1.26
8Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu