SV Ried
4 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Austria Lustenau

SV Ried vs Austria Lustenau

Tỷ số chung cuộc: SV Ried 4-4 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 2, hòa 8, Austria Lustenau thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 5
Sân vận động
josko ARENA, Ried Im Innkreis
Trọng tài
A. Heiß
Phong độ
LLWLW SV Ried
LWDLW Austria Lustenau
  1. 5' Darijo Grujcic
  2. 6' 0-1 L. Fridrikas11m
  3. 11' Matthias Maak
  4. 16' Adriel
  5. 20' B. Beganovic 1-1
  6. 31' Michael Martin
  7. 36' 1-2 Y. Diaby · L. Fridrikas
  8. 41' 1-3 L. Fridrikas · H. Guenouche
  9. HT1-3
  10. 46' T. Berger H. Guenouche
  11. 49' D. Madritsch 2-3
  12. 55' David Ungar
  13. 57' C. Lang · S. Chabbi 3-3
  14. 62' N. Motika Adriel
  15. 62' D. Tiefenbach C. Türkmen
  16. 64' M. Gragger D. Ungar
  17. 74' M. Maakphản lưới 4-3
  18. 76' Dániel Tiefenbach
  19. 77' L. Mikić B. Beganovic
  20. 78' A. Schmid L. Fridrikas
  21. 78' M. Cheukoua Y. Diaby
  22. 87' L. Kronberger C. Lang
  23. 87' M. Ziegl M. Lackner
  24. 90'+3 4-4 M. Cheukoua · A. Schmid
  25. FT4-4

Đội hình

SV Ried Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Senft
  1. 1S. Şahin-Radlinger 5.3
  2. 66D. Ungar ▼ 64' 6.3
  3. 6M. Lackner ▼ 87' 6.2
  4. 24T. Plavotić 6.7
  5. 77A. Lutovac 6.2
  6. 8M. Martin 6.6
  7. 29D. Madritsch 7.2
  8. 3R. Jurišić 6.3
  9. 71C. Lang ▼ 87' 7.7
  10. 14B. Beganovic ▼ 77' 7.3
  11. 9S. Chabbi 7.0

Dự bị 7

  1. 15M. Gragger ▲ 64' 6.2
  2. 21L. Mikić ▲ 77' 6.2
  3. 25L. Kronberger ▲ 87' 6.3
  4. 4M. Ziegl ▲ 87' 6.5
  5. 23J. Weberbauer
  6. 33J. Wendlinger
  7. 10J. Wießmeier
Austria Lustenau Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Mader
  1. 27D. Schierl 6.2
  2. 35Adriel ▼ 62' 5.9
  3. 31M. Maak 5.9
  4. 6D. Grujčić 6.3
  5. 7F. Gmeiner 6.3
  6. 23P. Grabher 6.9
  7. 8C. Türkmen ▼ 62' 6.2
  8. 12H. Guenouche ▼ 46' 7.0
  9. 70S. Surdanović 6.9
  10. 20L. Fridrikas ⚽2 ▼ 78' 8.0
  11. 22Y. Diaby ▼ 78' 6.9

Dự bị 7

  1. 4T. Berger ▲ 46' 6.5
  2. 10N. Motika ▲ 62' 5.9
  3. 33D. Tiefenbach ▲ 62' 6.3
  4. 18A. Schmid ▲ 78' 7.2
  5. 11M. Cheukoua ▲ 78' 7.5
  6. 13A. Helac
  7. 14H. Koudossou

Thống kê

029
230
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm8
5Trúng đích4
2Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
9Phạt góc2
2Việt vị0
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
285Chuyền bóng412
181Chuyền chính xác318
64%Chính xác chuyền77%

So sánh

43Trận đấu45
54Ghi được70
68Thủng lưới91
1.26Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu