SV Ried
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Austria Lustenau

SV Ried vs Austria Lustenau

Tỷ số chung cuộc: SV Ried 1-0 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 2, hòa 8, Austria Lustenau thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 2
Sân vận động
josko ARENA, Ried Im Innkreis
Trọng tài
S. Gishamer
Phong độ
LLWLW SV Ried
LWDLW Austria Lustenau
  1. 20' J. Wießmeier · T. Plavotić 1-0
  2. 31' Michael Martin
  3. HT1-0
  4. 56' L. Fridrikas C. Türkmen
  5. 62' D. Cosgun L. Mikić
  6. 71' Pius Grabher
  7. 79' B. Beganovic C. Monschein
  8. 79' J. Stefanon M. Cheukoua
  9. 79' D. Grujčić H. Guenouche
  10. 79' F. Gmeiner Anderson
  11. 86' J. Weberbauer J. Wießmeier
  12. FT1-0

Đội hình

SV Ried Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Heinle
  1. 1S. Şahin-Radlinger 7.7
  2. 66D. Ungar 7.9
  3. 6M. Lackner 6.9
  4. 24T. Plavotić 8.2
  5. 10J. Wießmeier ▼ 86' 7.2
  6. 8M. Martin 6.9
  7. 4M. Ziegl 7.0
  8. 17P. Pomer 7.0
  9. 22S. Nutz 7.2
  10. 7C. Monschein ▼ 79' 6.2
  11. 21L. Mikić ▼ 62' 7.0

Dự bị 7

  1. 11D. Cosgun ▲ 62' 6.5
  2. 14B. Beganovic ▲ 79' 6.9
  3. 23J. Weberbauer ▲ 86' 6.3
  4. 9S. Chabbi
  5. 44N. Wiesinger
  6. 20P. Birglehner
  7. 33J. Wendlinger
Austria Lustenau Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Mader
  1. 27D. Schierl 6.7
  2. 28Anderson ▼ 79' 7.3
  3. 31M. Maak 7.0
  4. 5J. Hugonet 7.3
  5. 12H. Guenouche ▼ 79' 7.0
  6. 23P. Grabher 7.0
  7. 8C. Türkmen ▼ 56' 6.7
  8. 11M. Cheukoua ▼ 79' 6.2
  9. 70S. Surdanović 7.0
  10. 10Bryan Teixeira 7.2
  11. 18A. Schmid 5.9

Dự bị 7

  1. 20L. Fridrikas ▲ 56' 7.3
  2. 21J. Stefanon ▲ 79' 6.3
  3. 6D. Grujčić ▲ 79' 6.3
  4. 7F. Gmeiner ▲ 79' 6.7
  5. 16T. Rhein
  6. 13A. Helac
  7. 4T. Berger

Thống kê

014
910
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm15
3Trúng đích4
5Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn2
4Phạt góc9
2Việt vị2
14Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
392Chuyền bóng361
302Chuyền chính xác282
77%Chính xác chuyền78%

So sánh

43Trận đấu45
54Ghi được70
68Thủng lưới91
1.26Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu