Wolfsberger AC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
SV Ried

Wolfsberger AC vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 1-2 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 4, hòa 2, SV Ried thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 11
Sân vận động
Lavanttal-Arena, Wolfsberg
Trọng tài
C. Ciochirca
Phong độ
DLDLD Wolfsberger AC
LLWLW SV Ried
  1. 17' 0-1 L. Mikić · J. Wießmeier
  2. 29' Julian Wiessmeier
  3. 33' 0-2 T. Plavotić · S. Nutz
  4. HT0-2
  5. 46' A. Boakye M. Anzolin
  6. 46' T. Röcher T. Baribo
  7. 63' M. Novak A. Jasic
  8. 74' Mario Leitgeb
  9. 74' N. Vergos S. Piesinger
  10. 74' N. Veratschnig K. Kerschbaumer
  11. 75' M. Gragger K. Michael
  12. 82' Samuel Sahin-Radlinger
  13. 82' D. Cosgun L. Mikić
  14. 90'+1 M. Graggerphản lưới 1-2
  15. FT1-2

Đội hình

Wolfsberger AC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Dutt
  1. 1H. Bonmann 6.0
  2. 97A. Jasic ▼ 63' 7.2
  3. 22D. Baumgartner 6.9
  4. 8S. Piesinger ▼ 74' 6.9
  5. 24R. Schifferl 7.2
  6. 12M. Anzolin ▼ 46' 6.3
  7. 70T. Ballo 7.2
  8. 16M. Leitgeb 6.9
  9. 7K. Kerschbaumer ▼ 74' 6.5
  10. 11T. Baribo ▼ 46' 6.5
  11. 77M. Malone 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Boakye ▲ 46' 6.7
  2. 18T. Röcher ▲ 46' 6.2
  3. 27M. Novak ▲ 63' 6.9
  4. 29N. Vergos ▲ 74' 6.3
  5. 6N. Veratschnig ▲ 74' 6.7
  6. 17E. Omić
  7. 32L. Gütlbauer
SV Ried Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: C. Heinle
  1. 1S. Şahin-Radlinger 6.2
  2. 66D. Ungar 7.3
  3. 19J. Turi 7.2
  4. 24T. Plavotić 7.2
  5. 10J. Wießmeier 7.0
  6. 12K. Michael ▼ 75' 7.3
  7. 8M. Martin 7.2
  8. 17P. Pomer 6.9
  9. 22S. Nutz 7.3
  10. 21L. Mikić ▼ 82' 7.3
  11. 7C. Monschein 6.3

Dự bị 7

  1. 15M. Gragger ▲ 75' 6.3
  2. 11D. Cosgun ▲ 82' 5.9
  3. 31A. Diawusie
  4. 69O. Kragl
  5. 33J. Wendlinger
  6. 25L. Kronberger
  7. 30V. Akrap

Thống kê

018
720
64%Kiểm soát bóng36%
8Dứt điểm12
1Trúng đích4
6Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn5
8Phạt góc7
0Việt vị2
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
552Chuyền bóng312
408Chuyền chính xác191
74%Chính xác chuyền61%

So sánh

49Trận đấu43
81Ghi được54
79Thủng lưới68
1.65Bàn thắng mỗi trận1.26
12Giữ sạch lưới7
36Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu