TSV Hartberg
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SV Ried

TSV Hartberg vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 2-0 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 7, hòa 2, SV Ried thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 6
Sân vận động
PROfertil ARENA, Hartberg
Trọng tài
A. Kijas
Phong độ
LLWWW TSV Hartberg
LLWLW SV Ried
  1. 24' Tin Plavotić
  2. HT0-0
  3. 54' T. Kofler C. Klem
  4. 62' E. Almog · P. Farkas 1-0
  5. 66' L. Mikić J. Wießmeier
  6. 66' K. Michael M. Martin
  7. 68' Tin Plavotić
  8. 68' Tin Plavotić
  9. 70' Patrick Farkas
  10. 73' D. Cosgun S. Nutz
  11. 77' P. Sturm E. Almog
  12. 77' D. Tadić S. Paintsil
  13. 83' G. Diomandé C. Monschein
  14. 84' Marcel Ziegl
  15. 87' Markus Lackner
  16. 87' M. Kröpfl L. Fadinger
  17. 90'+1 D. Tadić · P. Sturm 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

TSV Hartberg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Schmidt
  1. 35R. Sallinger 8.0
  2. 29P. Farkas 7.9
  3. 16M. Sonnleitner 7.2
  4. 11M. Horvat 7.2
  5. 14C. Klem ▼ 54' 7.0
  6. 23T. Kainz 7.3
  7. 28J. Heil 6.9
  8. 8L. Fadinger ▼ 87' 7.3
  9. 9O. Aydın 8.0
  10. 10E. Almog ▼ 77' 7.2
  11. 30S. Paintsil ▼ 77' 6.2

Dự bị 7

  1. 27T. Kofler ▲ 54' 6.3
  2. 18P. Sturm ▲ 77' 7.0
  3. 24D. Tadić ▲ 77' 7.3
  4. 17M. Kröpfl ▲ 87' 6.3
  5. 21F. Faist
  6. 32A. Ejupi
  7. 12M. Steinwender
SV Ried Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Heinle
  1. 1S. Şahin-Radlinger 6.6
  2. 66D. Ungar 6.9
  3. 6M. Lackner 6.3
  4. 24T. Plavotić 5.3
  5. 23J. Weberbauer 6.6
  6. 8M. Martin ▼ 66' 7.0
  7. 4M. Ziegl 6.9
  8. 10J. Wießmeier ▼ 66' 6.7
  9. 22S. Nutz ▼ 73' 6.6
  10. 7C. Monschein ▼ 83' 6.2
  11. 17P. Pomer 7.3

Dự bị 7

  1. 21L. Mikić ▲ 66' 6.9
  2. 12K. Michael ▲ 66' 6.7
  3. 11D. Cosgun ▲ 73' 6.6
  4. 45G. Diomandé ▲ 83' 6.5
  5. 31A. Diawusie
  6. 44N. Wiesinger
  7. 33J. Wendlinger

Thống kê

010
441
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm15
6Trúng đích5
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn6
0Phạt góc4
3Việt vị1
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
374Chuyền bóng469
278Chuyền chính xác368
74%Chính xác chuyền78%

So sánh

45Trận đấu43
61Ghi được54
79Thủng lưới68
1.36Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu