SV Ried
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
TSV Hartberg

SV Ried vs TSV Hartberg

Tỷ số chung cuộc: SV Ried 0-0 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 1, hòa 2, TSV Hartberg thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 4
Sân vận động
josko ARENA, Ried Im Innkreis
Trọng tài
D. Pfister
Phong độ
LLWLW SV Ried
LLWWW TSV Hartberg
  1. 32' Matija Horvat
  2. HT0-0
  3. 56' D. Tadić S. Paintsil
  4. 56' P. Erhardt M. Steinwender
  5. 64' M. Schmerböck J. Lemmerer
  6. 67' Rene Swete
  7. 69' S. Chabbi L. Mikić
  8. 78' Nikola Stošić
  9. 82' F. Seiwald A. Bajic
  10. 86' Stefan Nutz
  11. 87' Stefan Nutz
  12. 87' M. Schantl M. Horvat
  13. 90' M. Şatin N. Dorgeles
  14. FT0-0

Đội hình

SV Ried Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Ibertsberger
  1. 1S. Şahin-Radlinger 7.3
  2. 10J. Wießmeier 7.2
  3. 24T. Plavotić 7.3
  4. 2L. Meisl 6.6
  5. 4M. Ziegl 6.6
  6. 22S. Nutz 7.3
  7. 12A. Bajic ▼ 82' 7.0
  8. 17P. Pomer 7.3
  9. 37N. Stošić 6.9
  10. 45N. Dorgeles ▼ 90' 7.0
  11. 21L. Mikić ▼ 69' 5.9

Dự bị 7

  1. 9S. Chabbi ▲ 69' 6.3
  2. 25F. Seiwald ▲ 82' 6.6
  3. 20M. Şatin ▲ 90'
  4. 32C. Haas
  5. 16M. Lackner
  6. 11D. Offenbacher
  7. 7M. Canadi
TSV Hartberg Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: K. Schmidt
  1. 1R. Swete 7.2
  2. 14C. Klem 6.2
  3. 5M. Gollner 7.2
  4. 31T. Rotter 7.2
  5. 12M. Steinwender ▼ 56' 7.3
  6. 23T. Kainz 7.6
  7. 9O. Aydın 7.3
  8. 11M. Horvat ▼ 87' 6.3
  9. 32Y. Diarra 6.9
  10. 30S. Paintsil ▼ 56' 6.6
  11. 19J. Lemmerer ▼ 64' 5.9

Dự bị 6

  1. 24D. Tadić ▲ 56' 6.3
  2. 6P. Erhardt ▲ 56' 6.6
  3. 20M. Schmerböck ▲ 64' 6.3
  4. 8M. Schantl ▲ 87'
  5. 35R. Sallinger
  6. 10N. Niemann

Thống kê

118
420
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm8
4Trúng đích3
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
8Phạt góc4
1Việt vị0
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
429Chuyền bóng408
324Chuyền chính xác306
76%Chính xác chuyền75%

So sánh

47Trận đấu47
76Ghi được69
74Thủng lưới64
1.62Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu