TSV Hartberg
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
SV Ried

TSV Hartberg vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 3-2 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 3, hòa 0, SV Ried thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 5
Phong độ
LLWWW TSV Hartberg
LLWLW SV Ried
  1. 4' Lukas Malicsek
  2. 6' M. Hoffmann11m 1-0
  3. 11' 1-1 S. Chukwudi
  4. 12' Youba Diarra
  5. 34' Niama Pape Sissoko
  6. 38' M. Hoffmann · F. Wilfinger 2-1
  7. HT2-1
  8. 46' P. Pomer O. Sorg
  9. 64' 2-2 E. E. Aisowieren · J. Nasrawe
  10. 66' M. Dalpiaz O. Lukic
  11. 66' J. Karner Y. Diarra
  12. 71' J. Karner · T. Kainz 3-2
  13. 75' M. Rasner S. Schwab
  14. 76' F. Rossdorfer L. Malicsek
  15. 76' T. Lund-Jensen J. Nasrawe
  16. 78' J. Drew A. Gattermayer
  17. 83' T. Kusanovic P. Sissoko
  18. 88' H. Coulibaly M. Pfeifer
  19. 88' N. Feldhofer T. Kainz
  20. FT3-2

Đội hình

TSV Hartberg Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Markus Schopp
  1. 91A. Pecsi 6.9
  2. 18F. Wilfinger 7.3
  3. 27K. Schopp 6.9
  4. 14P. Komposch 6.3
  5. 12M. Pfeifer ▼ 88' 6.9
  6. 7A. Gattermayer ▼ 78' 6.9
  7. 4B. Markus 6.3
  8. 23T. Kainz ▼ 88' 6.9
  9. 5Y. Diarra ▼ 66' 6.9
  10. 10O. Lukic ▼ 66' 6.3
  11. 22M. Hoffmann ⚽2 7.6

Dự bị 9

  1. 21L. Maric
  2. 19L. Spendlhofer
  3. 6H. Coulibaly ▲ 88' 6.7
  4. 16M. Dalpiaz ▲ 66' 7.2
  5. 95N. Feldhofer ▲ 88' 6.9
  6. 17J. Karner ▲ 66' 7.9
  7. 8M. Postl
  8. 11J. Drew ▲ 78' 6.2
  9. 70C. Onuoha
SV Ried Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mario Despotovic
  1. 1A. Leitner 6.7
  2. 4L. Malicsek ▼ 76' 4.9
  3. 28S. Chukwudi 7.3
  4. 30O. Steurer 6.3
  5. 7O. Sorg ▼ 46' 6.2
  6. 22S. Schwab ▼ 75' 6.3
  7. 6Y. Maart 7.2
  8. 12A. Bajic 5.5
  9. 10J. Nasrawe ▼ 76' 7.5
  10. 47E. E. Aisowieren 6.0
  11. 9P. Sissoko ▼ 83'

Dự bị 9

  1. 77F. Wimmer
  2. 5D. Radonjic
  3. 33A. Goiginger
  4. 17P. Pomer ▲ 46' 5.9
  5. 18F. Rossdorfer ▲ 76' 6.6
  6. 8M. Rasner ▲ 75' 7.2
  7. 19T. Lund-Jensen ▲ 76' 6.7
  8. 21T. Kusanovic ▲ 83' 6.2
  9. 15J. Boguo

Thống kê

013
420
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm17
5Trúng đích4
6Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
3Phạt góc4
3Việt vị0
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
339Chuyền bóng477
254Chuyền chính xác400
75%Chính xác chuyền84%
2.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
LASK Linz
5 15 - 2 +13 15
2
FC Red Bull Salzburg
5 14 - 3 +11 13
3
SK Rapid Wien
5 15 - 7 +8 12
4
SK Sturm Graz
5 6 - 5 +1 8
5
WSG Tirol
5 7 - 7 0 7
6
TSV Hartberg
5 5 - 8 -3 6
7
Wolfsberger AC
5 6 - 6 0 5
8
Austria Lustenau
5 5 - 9 -4 5
9
SV Ried
5 6 - 10 -4 4
10
Grazer AK
5 2 - 13 -11 4
11
SC Rheindorf Altach
5 4 - 8 -4 3
12
FK Austria Wien
5 3 - 10 -7 3
Bundesliga (Championship Group) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

11Trận đấu10
19Ghi được20
11Thủng lưới17
1.73Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu