SV Ried
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
TSV Hartberg

SV Ried vs TSV Hartberg

Tỷ số chung cuộc: SV Ried 0-2 TSV Hartberg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 0, hòa 0, TSV Hartberg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 6
Phong độ
LLWLW SV Ried
LLWWW TSV Hartberg
  1. 20' 0-1 M. Hoffmann · D. Kovacevic
  2. 32' Elias Havel
  3. HT0-1
  4. 56' Andreas Leitner
  5. 58' Andreas Leitner
  6. 63' M. Grosse N. Bajlicz
  7. 63' S. Sane E. Azkune
  8. 71' Tobias Kainz
  9. 76' Saliou Sané
  10. 76' J. Golles T. Kainz
  11. 76' M. Fillafer D. Kovacevic
  12. 77' Elias Havel
  13. 82' L. Fridrikas E. Havel
  14. 83' D. Kirnbauer M. Sollbauer
  15. 83' C. Wernitznig J. Mayer
  16. 87' Maximilian Fillafer
  17. 90' 0-2 L. Fridrikas · M. Hennig
  18. FT0-2

Đội hình

SV Ried Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Maximilian Senft
  1. 1A. Leitner
  2. 5N. Havenaar
  3. 23M. Sollbauer▼ 83'
  4. 30O. Steurer
  5. 18F. Rossdorfer
  6. 6Y. Maart
  7. 26J. Mayer▼ 83'
  8. 17P. Pomer
  9. 28N. Bajlicz▼ 63'
  10. 7K. Mutandwa
  11. 11E. Azkune▼ 63'

Dự bị 7

  1. 77F. Wimmer
  2. 25D. Kirnbauer▲ 83'
  3. 3J. Scherzer
  4. 8M. Rasner
  5. 24C. Wernitznig▲ 83'
  6. 10M. Grosse▲ 63'
  7. 9S. Sane▲ 63'
TSV Hartberg Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Manfred Schmid
  1. 40T. Hulsmann
  2. 95D. Kovacevic▼ 76'
  3. 3D. Vincze
  4. 19L. Spendlhofer
  5. 18F. Wilfinger
  6. 33M. Hennig
  7. 28J. Heil
  8. 4B. Markus
  9. 23T. Kainz▼ 76'
  10. 22M. Hoffmann
  11. 7E. Havel▼ 82'

Dự bị 9

  1. 1A. Helac
  2. 6H. Coulibaly
  3. 16J. Golles▲ 76'
  4. 8J. Halwachs
  5. 30L. Fridrikas▲ 82'
  6. 77D. Korherr
  7. 9P. Mijic
  8. 11M. Fillafer▲ 76'
  9. 10D. Prokop

Thống kê

013
330
59%Kiểm soát bóng41%
11Dứt điểm8
0Trúng đích4
9Chệch đích2
2Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị0
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua0
434Chuyền bóng306
79%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

50Trận đấu40
69Ghi được59
65Thủng lưới51
1.38Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu