TSV Hartberg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
SV Ried

TSV Hartberg vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: TSV Hartberg 1-1 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 20 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV Hartberg thắng 7, hòa 2, SV Ried thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 10
Sân vận động
PROfertil ARENA, Hartberg
Trọng tài
W. Altmann
Phong độ
LLWWW TSV Hartberg
LLWLW SV Ried
  1. 5' D. Avdijaj · O. Aydın 1-0
  2. HT1-0
  3. 58' S. Chabbi N. Dorgeles
  4. 64' S. Paintsil D. Tadić
  5. 70' L. Mikić J. Wießmeier
  6. 71' P. Sturm T. Kainz
  7. 71' 1-1 S. Chabbi
  8. 76' Youba Diarra
  9. 81' N. Niemann O. Aydın
  10. 81' M. Steinwender M. Horvat
  11. 89' M. Şatin P. Pomer
  12. 90' F. Seiwald A. Bajic
  13. FT1-1

Đội hình

TSV Hartberg Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: K. Schmidt
  1. 35R. Sallinger 6.6
  2. 14C. Klem 6.7
  3. 29P. Farkas 6.9
  4. 5M. Gollner 6.9
  5. 23T. Kainz ▼ 71' 6.6
  6. 9O. Aydın ▼ 81' 7.0
  7. 77D. Avdijaj 7.3
  8. 28J. Heil 6.9
  9. 11M. Horvat ▼ 81' 6.9
  10. 32Y. Diarra 6.5
  11. 24D. Tadić ▼ 64' 6.9

Dự bị 7

  1. 30S. Paintsil ▲ 64' 6.3
  2. 18P. Sturm ▲ 71' 6.5
  3. 10N. Niemann ▲ 81' 6.3
  4. 12M. Steinwender ▲ 81' 6.3
  5. 31T. Rotter
  6. 8M. Schantl
  7. 21F. Faist
SV Ried Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Heinle
  1. 1S. Şahin-Radlinger 7.6
  2. 10J. Wießmeier ▼ 70' 6.9
  3. 24T. Plavotić 6.9
  4. 2L. Meisl 7.0
  5. 15M. Gragger 7.3
  6. 4M. Ziegl 6.9
  7. 22S. Nutz 7.0
  8. 12A. Bajic ▼ 90' 6.3
  9. 17P. Pomer ▼ 89' 7.3
  10. 37N. Stošić 6.9
  11. 45N. Dorgeles ▼ 58' 6.7

Dự bị 7

  1. 9S. Chabbi ▲ 58' 7.2
  2. 21L. Mikić ▲ 70' 6.3
  3. 20M. Şatin ▲ 89'
  4. 25F. Seiwald ▲ 90'
  5. 32C. Haas
  6. 16M. Lackner
  7. 11D. Offenbacher

Thống kê

017
300
35%Kiểm soát bóng65%
13Dứt điểm11
6Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
7Phạt góc3
3Việt vị1
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua5
266Chuyền bóng509
173Chuyền chính xác423
65%Chính xác chuyền83%

So sánh

47Trận đấu47
69Ghi được76
64Thủng lưới74
1.47Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu