SC Rheindorf Altach vs SV Mattersburg
Tỷ số chung cuộc: SC Rheindorf Altach 1-1 SV Mattersburg tại Giải vô địch bóng đá Áo, 23 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Rheindorf Altach thắng 2, hòa 6, SV Mattersburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 7
- Sân vận động
- Cashpoint-Arena, Altach
- Trọng tài
- C. Jäger
- Phong độ
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- WDLWL SV Mattersburg
- 3' D. Nussbaumer · M. Kobras 1-0
- 17' 1-1 M. Pusic · A. Gruber
- 23' J. Zwischenbrugger
- HT1-1
- 49' L. Rath
- 62' ▲ E. Karic ▼ E. Schreiner
- 64' ▲ A. Holler ▼ P. Burger
- 68' ▲ M. Meilinger ▼ M. Fischer
- 72' P. Salomon
- 72' A. Velasco
- 73' S. Sam11mhỏng 11m
- 78' ▲ M. Lercher ▼ M. Majnovics
- 80' ▲ C. Gebauer ▼ F. Pangop
- 84' E. Schreiner
- 87' ▲ A. Gruber ▼ M. Steinwender
- 87' ▲ M. Pusic ▼ F. Borsos
- FT1-1
Đội hình
- 1Martin Kobras ⇢ 6.9
- 34Manuel Thurnwald 7.2
- 6Philipp Schmiedl 6.3
- 18Jan Zwischenbrugger 6.3
- 19Emir Karić 7.2
- 4Samuel Oum Gouet 7.5
- 10Sidney Sam 8.2
- 20Johannes Tartarotti 6.9
- 11Marco Meilinger 6.9
- 7Christian Gebauer 7.3
- 26Daniel Nussbaumer ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 24Benjamin Ožegović
- 28Anderson
- 31Matthias Maak
- 16Emanuel Schreiner 6.3
- 30Manfred Fischer 6.7
- 27Frantz Pangop 6.3
- 29Julio Villalba 6.3
- 1Markus Kuster 7.3
- 31Thorsten Mahrer 6.3
- 10Jano 6.5
- 18Lukas Rath 6.3
- 21Patrick Salomon 6.9
- 6Philipp Erhardt 6.6
- 23Julius Ertlthaler 5.9
- 5Michael Lercher 5.9
- 11Andreas Gruber ⇢ 7.3
- 19Martin Pušić ⚽ 7.3
- 8Alois Höller 6.7
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 25Martin Majnovics 6.3
- 3Michael Steinwender 6.3
- 16Luca Pichler
- 15Nico Pichler
- 26Filip Borsos 6.3
- 33Patrick Bürger 6.3
Thống kê
02⚑4
⚑330
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm4
3Trúng đích1
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn0
4Phạt góc3
3Việt vị4
13Phạm lỗi22
2Thẻ vàng3
0Cứu thua2
539Chuyền bóng258
430Chuyền chính xác158
80%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
36Trận đấu34
56Ghi được50
59Thủng lưới66
1.56Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai26