SV Mattersburg vs SC Rheindorf Altach
Tỷ số chung cuộc: SV Mattersburg 1-1 SC Rheindorf Altach tại Giải vô địch bóng đá Áo, 2 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Mattersburg thắng 2, hòa 6, SC Rheindorf Altach thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 1
- Sân vận động
- Pappelstadion, Mattersburg
- Trọng tài
- J. Spurny
- Phong độ
- WDLWL SV Mattersburg
- WLLLW SC Rheindorf Altach
- 13' M. Thurnwald
- 16' 0-1 E. Schreiner · C. Gebauer
- 19' A. Velasco · A. Kuen 1-1
- 25' E. Schreiner
- HT1-1
- 46' ▲ J. Tartarotti ▼ M. Fischer
- 46' ▲ E. Karic ▼ D. Nussbaumer
- 61' ▲ M. Pusic ▼ A. Holler
- 61' ▲ M. Lercher ▼ F. Miesenbock
- 70' ▲ P. Schmiedl ▼ S. Gouet
- 70' ▲ M. Meilinger ▼ S. Sam
- 71' A. Gruber
- 81' ▲ C. Gebauer ▼ J. Villalba
- 86' ▲ P. Salomon ▼ P. Burger
- 89' A. Wiss
- 90' T. Mahrer
- FT1-1
Đội hình
- 1Markus Kuster 6.7
- 2David Nemeth 7.0
- 10Jano ⚽ 7.9
- 31Thorsten Mahrer 6.9
- 21Patrick Salomon 6.6
- 6Philipp Erhardt 6.6
- 12Florian Hart 6.9
- 5Michael Lercher 6.2
- 11Andreas Gruber 6.9
- 30Andreas Kuen ⇢ 7.3
- 19Martin Pusic 6.7
Dự bị 7
- 13Tino Casali
- 3Michael Steinwender
- 18Lukas Rath
- 7Fabian Miesenböck 6.6
- 8Alois Höller 6.9
- 14Christoph Halper
- 33Patrick Bürger 6.5
- 24Benjamin Ožegović 6.6
- 34Manuel Thurnwald 6.9
- 2Berkay Dabanlı 6.9
- 6Philipp Schmiedl 6.5
- 19Emir Karic 6.2
- 18Jan Zwischenbrugger 6.3
- 15Alain Wiss 6.3
- 11Marco Meilinger 6.3
- 20Johannes Tartarotti 6.2
- 16Emanuel Schreiner ⚽ 7.9
- 7Christian Gebauer ⇢ 6.9
Dự bị 7
- 33Reuf Duraković
- 31Matthias Maak
- 30Manfred Fischer 7.0
- 10Sidney Sam 6.5
- 4Samuel Oum Gouet 6.6
- 26Daniel Nussbaumer 6.5
- 29Julio Villalba 6.6
Thống kê
02⚑3
⚑530
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm11
2Trúng đích1
5Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc5
2Việt vị4
18Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
0Cứu thua1
389Chuyền bóng474
263Chuyền chính xác363
68%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 74 - 26 | +48 | 48 | |
| 3 | 22 | 47 - 26 | +21 | 40 | |
| 4 | 32 | 67 - 37 | +30 | 33 | |
| 4 | 22 | 50 - 27 | +23 | 38 | |
| 6 | 32 | 46 - 60 | -14 | 19 | |
| 6 | 22 | 36 - 50 | -14 | 29 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 25 | |
| 8 | 22 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 9 | 22 | 22 - 43 | -21 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 50 | -24 | 19 | |
| 11 | 22 | 26 - 52 | -26 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 54 | -33 | 17 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
34Trận đấu36
50Ghi được56
66Thủng lưới59
1.47Bàn thắng mỗi trận1.56
6Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai31