FC Liefering
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
First Vienna

FC Liefering vs First Vienna

Tỷ số chung cuộc: FC Liefering 1-1 First Vienna tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 12 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Liefering thắng 3, hòa 3, First Vienna thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 4
Sân vận động
Greisbergers Betten-Arena, Grödig
Trọng tài
S. Ebner
Phong độ
WLDWW FC Liefering
LDWWW First Vienna
  1. 22' 0-1 N. Zatl · B. Luxbacher
  2. 31' M. Sulzner
  3. 40' B. Luxbacher
  4. 42' K. Konate
  5. HT0-1
  6. 46' T. Sahin J. Halwachs
  7. 46' L. Agyekum D. Lechner
  8. 60' D. Luxbacher I. Noy
  9. 60' L. Edelhofer M. Sulzner
  10. 65' O. Diakité R. Hofer
  11. 66' Z. Jánó E. Havel
  12. 67' B. Atiabou
  13. 73' D. Alar N. Zatl
  14. 80' K. Konaté · L. Wallner 1-1
  15. 81' L. Reischl K. Konaté
  16. 86' Z. Jano
  17. 87' L. Agyekum
  18. 88' M. Toth D. Luxbacher
  19. FT1-1

Đội hình

FC Liefering HLV: F. Ingolitsch
  1. 34J. Krumrey
  2. 4L. Wallner
  3. 8R. Hofer ▼ 65'
  4. 40S. Baidoo
  5. 27B. Atiabou
  6. 25J. Halwachs ▼ 46'
  7. 11D. Kameri
  8. 19M. Moswitzer
  9. 7E. Havel ▼ 66'
  10. 38D. Lechner ▼ 46'
  11. 17K. Konaté ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 22T. Sahin ▲ 46'
  2. 16L. Agyekum ▲ 46'
  3. 37O. Diakité ▲ 65'
  4. 29Z. Jánó ▲ 66'
  5. 9L. Reischl ▲ 81'
  6. 20M. Pejazic
  7. 31V. Oelz
First Vienna HLV: A. Zellhofer
  1. 1A. Lukse
  2. 6S. Auer
  3. 15T. Kreuzhuber
  4. 5N. Steiner
  5. 11Č. Bumbić
  6. 24K. Abazović
  7. 8B. Luxbacher
  8. 10I. Noy ▼ 60'
  9. 20M. Sulzner ▼ 60'
  10. 23L. Grozurek
  11. 70N. Zatl ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 4D. Luxbacher ▲ 60'
  2. 77L. Edelhofer ▲ 60'
  3. 99D. Alar ▲ 73'
  4. 25M. Toth ▲ 88'
  5. 12M. Tanzmayr
  6. 22N. Rossler
  7. 55O. Kazan

Thống kê

04
20

So sánh

38Trận đấu43
68Ghi được75
63Thủng lưới60
1.79Bàn thắng mỗi trận1.74
11Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu