SV Kapfenberg vs Wacker Innsbruck
Tỷ số chung cuộc: SV Kapfenberg 2-3 Wacker Innsbruck tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 14 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Kapfenberg thắng 4, hòa 2, Wacker Innsbruck thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 26
- Sân vận động
- Franz-Fekete-Stadion, Kapfenberg
- Trọng tài
- F. Jandl
- Phong độ
- LLLWL SV Kapfenberg
- LWWLW Wacker Innsbruck
- 6' 0-1 M. Şatin · R. Martic
- 13' M. Wildbacher · A. Kvakic 1-1
- 29' ▲ F. Mandl ▼ S. Faleye
- 29' ▲ E. Ibrisimovic ▼ A. Zaizen
- HT1-1
- 46' ▲ L. Mikić ▼ M. Wildbacher
- 48' 1-2 A. Joppich · E. Ibrisimovic
- 56' L. Mikić · S. Staber 2-2
- 58' ▲ P. Komolafe ▼ F. Škvorc
- 58' ▲ O. Ekmekci ▼ S. Staber
- 64' ▲ K. Conté ▼ R. Martic
- 66' L. Hupfauf
- 71' A. Joppich
- 72' ▲ J. Thürschweller ▼ M. Hernaus
- 72' ▲ A. Omic ▼ L. Eloshvili
- 78' ▲ F. Köchl ▼ L. Hupfauf
- 79' ▲ T. Kofler ▼ A. Joppich
- 87' R. Behounek
- 87' 2-3 S. Meusburger · R. Gallé
- 90' M. Gschiel
- FT2-3
Đội hình
- 36M. Zocher
- 5A. Kvakic
- 25P. Sarac
- 20A. Steinlechner
- 6M. Gschiel
- 23M. Horvat
- 13M. Wildbacher ▼ 46'
- 15S. Staber ▼ 58'
- 33F. Škvorc ▼ 58'
- 11L. Eloshvili ▼ 72'
- 34M. Hernaus ▼ 72'
Dự bị 7
- 22L. Mikić ▲ 46'
- 32P. Komolafe ▲ 58'
- 24O. Ekmekci ▲ 58'
- 37J. Thürschweller ▲ 72'
- 7A. Omic ▲ 72'
- 35D. Tomic
- 1P. Krenn
- 13A. Eckmayr
- 18S. Meusburger
- 16A. Joppich ▼ 79'
- 14L. Hupfauf ▼ 78'
- 5R. Behounek
- 11M. Wallner
- 20M. Şatin
- 17R. Gallé
- 6R. Martic ▼ 64'
- 24A. Zaizen ▼ 29'
- 30S. Faleye ▼ 29'
Dự bị 7
- 27F. Mandl ▲ 29'
- 9E. Ibrisimovic ▲ 29'
- 8K. Conté ▲ 64'
- 2F. Köchl ▲ 78'
- 19T. Kofler ▲ 79'
- 83D. Stemmer
- 28C. Hubmann
Thống kê
01⚑1
⚑630
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm22
4Trúng đích13
3Chệch đích9
1Phạt góc6
2Việt vị2
17Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
10Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 39 | +34 | 64 | |
| 2 | 30 | 65 - 36 | +29 | 64 | |
| 3 | 30 | 73 - 47 | +26 | 53 | |
| 4 | 30 | 62 - 44 | +18 | 48 | |
| 5 | 30 | 51 - 47 | +4 | 45 | |
| 6 | 30 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 30 | 42 - 36 | +6 | 41 | |
| 8 | 30 | 42 - 42 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 50 - 63 | -13 | 38 | |
| 10 | 30 | 51 - 57 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 57 - 58 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 59 | -19 | 34 | |
| 13 | 30 | 58 - 67 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 32 - 51 | -19 | 32 | |
| 15 | 30 | 40 - 50 | -10 | 31 | |
| 16 | 30 | 34 - 69 | -35 | 22 |
Thăng hạng
So sánh
33Trận đấu35
39Ghi được59
73Thủng lưới56
1.18Bàn thắng mỗi trận1.69
2Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai35