SV Kapfenberg
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wacker Innsbruck

SV Kapfenberg vs Wacker Innsbruck

Tỷ số chung cuộc: SV Kapfenberg 2-1 Wacker Innsbruck tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 15 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Kapfenberg thắng 4, hòa 2, Wacker Innsbruck thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 11
Sân vận động
Franz-Fekete-Stadion, Kapfenberg
Trọng tài
Alan Kijas, Austria
Phong độ
LLLWL SV Kapfenberg
LWWLW Wacker Innsbruck
  1. 11' Daniel Geissler
  2. 33' M. Haas · D. Geissler 1-0
  3. 36' Albert Vallci
  4. HT1-0
  5. 55' D. Geissler 2-0
  6. 62' Manuel Haas
  7. 66' David Agudo Rangel
  8. 66' F. Rieder R. Kerschbaum
  9. 71' Jorge Pesca D. Geissler
  10. 72' O. Yilmaz H. Pichler
  11. 80' Florian Rieder
  12. 84' T. Maier B. Rosenberger
  13. 84' A. Hamzic M. Harrer
  14. 88' 2-1 S. Rakowitz · Z. Dedič
  15. FT2-1

Đội hình

SV Kapfenberg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Rapp
  1. 1P. Gartler 6.5
  2. 31T. Kainz 6.8
  3. 7D. Rosenbichler 6.2
  4. 16M. Haas 7.8
  5. 11B. Rosenberger ▼ 84' 6.6
  6. 3S. Feyrer 7.2
  7. 10D. Sencar 7.3
  8. 13D. Bratić 7.0
  9. 8D. Geissler ▼ 71' 7.9
  10. 5I. Grabovac 6.5
  11. 17Rangel ▼ 66' 6.8

Dự bị 7

  1. 25David Agudo ▲ 66' 6.6
  2. 6Jorge Pesca ▲ 71' 6.8
  3. 32T. Maier ▲ 84' 6.4
  4. 29L. Eloshvili
  5. 12C. Petrovcic
  6. 14D. Potrosko
  7. 33T. Sabitzer
Wacker Innsbruck Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: K. Daxbacher
  1. 1C. Knett 6.0
  2. 30H. Pichler ▼ 72' 6.8
  3. 17M. Schimpelsberger 7.7
  4. 20D. Baumgartner 7.3
  5. 27A. Vallci 6.1
  6. 7F. Jamnig 6.4
  7. 10S. Rakowitz 7.2
  8. 8R. Kerschbaum ▼ 66' 6.5
  9. 9Z. Dedič 7.2
  10. 11M. Harrer ▼ 84' 7.3
  11. 21D. Gabriele 6.8

Dự bị 7

  1. 23F. Rieder ▲ 66' 6.5
  2. 28O. Yilmaz ▲ 72' 6.4
  3. 15A. Hamzic ▲ 84' 6.4
  4. 14L. Hupfauf
  5. 44S. Pointner
  6. 80M. Şatin
  7. 13M. Maak

Thống kê

026
620
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
6Phạt góc6
1Việt vị5
20Phạm lỗi20
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
310Chuyền bóng382
208Chuyền chính xác264
67%Chính xác chuyền69%

So sánh

38Trận đấu39
41Ghi được67
71Thủng lưới36
1.08Bàn thắng mỗi trận1.72
9Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu