Wacker Innsbruck
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SV Kapfenberg

Wacker Innsbruck vs SV Kapfenberg

Tỷ số chung cuộc: Wacker Innsbruck 1-1 SV Kapfenberg tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 1 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wacker Innsbruck thắng 4, hòa 2, SV Kapfenberg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 20
Sân vận động
Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
Trọng tài
Stefan Ebner
Phong độ
LWWLW Wacker Innsbruck
LLLWL SV Kapfenberg
  1. 8' 0-1 D. Sencar · T. Kainz
  2. 17' M. Maak · D. Gabriele 1-1
  3. 42' Lukas Hupfauf
  4. HT1-1
  5. 46' H. Pichler L. Hupfauf
  6. 62' M. Harrer S. Rakowitz
  7. 70' David Agudo
  8. 73' M. Horvat Rangel
  9. 75' Matija Horvat
  10. 80' D. Imbongo Z. Dedič
  11. 88' Paul Gartler
  12. 90' Harald Pichler
  13. FT1-1

Đội hình

Wacker Innsbruck Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Daxbacher
  1. 1C. Knett 6.6
  2. 13M. Maak 7.8
  3. 20D. Baumgartner 7.3
  4. 27A. Vallci 6.8
  5. 14L. Hupfauf ▼ 46' 6.3
  6. 7F. Jamnig 7.3
  7. 16C. Freitag 7.1
  8. 10S. Rakowitz ▼ 62' 6.5
  9. 8R. Kerschbaum 7.3
  10. 9Z. Dedič ▼ 80' 6.6
  11. 21D. Gabriele 7.2

Dự bị 7

  1. 30H. Pichler ▲ 46' 7.1
  2. 11M. Harrer ▲ 62' 6.7
  3. 18D. Imbongo ▲ 80' 6.5
  4. 22R. Gallé
  5. 24J. Egbe
  6. 25L. Wedl
  7. 31S. Pirkl
SV Kapfenberg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Rapp
  1. 1P. Gartler 6.7
  2. 31T. Kainz 6.4
  3. 7D. Rosenbichler 6.5
  4. 4M. Jutrić 7.0
  5. 11B. Rosenberger 6.4
  6. 10D. Sencar 7.6
  7. 18D. Racic 6.7
  8. 5I. Grabovac 7.1
  9. 25David Agudo 6.6
  10. 9J. Fuček 7.1
  11. 17Rangel ▼ 73' 6.2

Dự bị 7

  1. 23M. Horvat ▲ 73' 6.1
  2. 2J. Thurner
  3. 14D. Potrosko
  4. 22B. Grgic
  5. 24G. Danilet
  6. 29L. Eloshvili
  7. 36M. Zocher

Thống kê

024
630
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm10
4Trúng đích3
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
4Phạt góc6
3Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
483Chuyền bóng313
360Chuyền chính xác195
75%Chính xác chuyền62%

So sánh

39Trận đấu38
67Ghi được41
36Thủng lưới71
1.72Bàn thắng mỗi trận1.08
16Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu