Western Sydney Wanderers FC vs Melbourne Victory
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 0-2 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 5, hòa 2, Melbourne Victory thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 26
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- LWDWW Melbourne Victory
- HT0-0
- 62' Atiya Waraga
- 65' ▲ J. Valadon ▼ L. D'Arrigo
- 65' ▲ K. Jelacic ▼ M. Grimaldi
- 71' 0-1 Clarismario
- 76' ▲ J. Rose ▼ B. Kraev
- 76' ▲ J. Carluccio ▼ A. Gersbach
- 76' ▲ A. Hammond ▼ A. Waraga
- 81' ▲ A. Lual ▼ J. Brillante
- 82' ▲ J. Mata ▼ Clarismario
- 90'+3 Nikolaos Vergos
- 90'+1 ▲ B. Hamill ▼ S. Esposito
- 90'+1 ▲ N. Vergos ▼ N. Velupillay
- 90' 0-2 N. Vergos · K. Jelacic
- FT0-2
Đội hình
- 30J. Holmes 6.3
- 5D. Scicluna 6.9
- 24N. Barrie 6.5
- 22A. Pantazopoulos 6.9
- 3A. Gersbach ▼ 76' 7.5
- 52A. Waraga ▼ 76' 6.5
- 32A. Thurgate 5.9
- 25J. Brillante ▼ 81' 7.0
- 23B. Kraev ▼ 76' 6.3
- 7R. Fraser 7.0
- 26B. Borrello 6.9
Dự bị 7
- 20L. Thomas
- 19R. Tongyik
- 39A. Lual ▲ 81' 6.7
- 38J. Rose ▲ 76' 6.6
- 8S. Ugarkovic
- 17J. Carluccio ▲ 76' 6.3
- 21A. Hammond ▲ 76' 6.7
- 40J. Warshawsky 8.3
- 15S. Esposito ▼ 90' 7.3
- 21Roderick 7.9
- 2J. Davidson 7.2
- 22J. Rawlins 6.7
- 10D. Genreau 6.9
- 27L. D'Arrigo ▼ 65' 6.7
- 11Clarismario ⚽ ▼ 82' 8.3
- 17N. Velupillay ▼ 90' 6.3
- 14M. Grimaldi ▼ 65' 6.3
- 44C. Nduka 6.5
Dự bị 7
- 25J. Duncan
- 64J. Mata ▲ 82' 6.7
- 3A. Traore
- 5B. Hamill ▲ 90'
- 8J. Valadon ▲ 65' 6.7
- 9N. Vergos ⚽ ▲ 90' 7.5
- 23K. Jelacic ▲ 65' 6.6
Thống kê
00⚑4
⚑510
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm14
5Trúng đích4
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
4Phạt góc5
1Việt vị4
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
2Cứu thua5
459Chuyền bóng376
389Chuyền chính xác291
85%Chính xác chuyền77%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
28Trận đấu31
30Ghi được51
46Thủng lưới41
1.07Bàn thắng mỗi trận1.65
6Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn17
10Hiệp hai31