Melbourne Victory vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 0-1 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 3, hòa 2, Western Sydney Wanderers FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 2
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Trọng tài
- A. King
- Phong độ
- LWDWW Melbourne Victory
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 20' Leigh Broxham
- 41' 0-1 T. Mrčela
- HT0-1
- 49' Miloš Ninković
- 67' ▲ S. Nigro ▼ L. Broxham
- 67' ▲ N. Smith ▼ Cadete
- 67' ▲ C. Ikonomidis ▼ Ben Folami
- 77' ▲ N. Velupillay ▼ J. Brimmer
- 79' ▲ R. Najjarine ▼ M. Ninković
- 84' ▲ L. Brooks ▼ Nani
- 85' Calem Nieuwenhof
- 86' Paul Izzo
- 86' Tomislav Mrčela
- 88' ▲ J. Carluccio ▼ G. Cleur
- 89' Marcelo
- 90'+6 Stefan Nigro
- 90'+4 Christopher Ikonomidis
- 90'+4 Brandon Borrello
- 90'+3 Jarrod Carluccio
- FT0-1
Đội hình
- 20P. Izzo 6.3
- 6L. Broxham ▼ 67' 6.9
- 21Roderick Miranda 7.7
- 15G. Timotheou 6.6
- 3Cadete ▼ 67' 7.0
- 8J. Brillante 6.5
- 4Rai 7.6
- 11Ben Folami ▼ 67' 6.6
- 22J. Brimmer ▼ 77' 6.9
- 17Nani ▼ 84' 6.5
- 18N. D'Agostino 6.9
Dự bị 7
- 16S. Nigro ▲ 67' 6.2
- 25N. Smith ▲ 67' 6.6
- 7C. Ikonomidis ▲ 67' 6.3
- 24N. Velupillay ▲ 77' 6.3
- 26L. Brooks ▲ 84' 6.7
- 1M. Acton
- 23N. Konstandopoulos
- 20L. Thomas 7.3
- 2G. Cleur ▼ 88' 6.7
- 5T. Mrčela ⚽ 8.0
- 6Marcelo 7.2
- 3A. Traoré 7.2
- 26B. Borello 6.3
- 17R. Amalfitano 6.9
- 28C. Nieuwenhof 7.9
- 9K. Yengi 6.5
- 11S. Krpić 6.2
- 10M. Ninković ▼ 79' 6.3
Dự bị 7
- 7R. Najjarine ▲ 79' 6.3
- 21J. Carluccio ▲ 88' 6.7
- 35Z. Sapsford
- 12R. Tongyik
- 32N. Blair
- 1D. Margush
- 33A. Bonetig
Thống kê
04⚑4
⚑060
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm5
1Trúng đích2
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
4Phạt góc0
1Việt vị0
11Phạm lỗi18
4Thẻ vàng6
1Cứu thua1
639Chuyền bóng407
532Chuyền chính xác309
83%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
30Trận đấu29
35Ghi được46
45Thủng lưới37
1.17Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai22