Melbourne Victory
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Western Sydney Wanderers FC

Melbourne Victory vs Western Sydney Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 0-1 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 10 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 3, hòa 2, Western Sydney Wanderers FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 12
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
LWDWW Melbourne Victory
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
  1. 12' Jason Davidson
  2. 29' 0-1 K. Barbarouses11m
  3. 31' Adama Traoré
  4. HT0-1
  5. 47' Bozhidar Kraev
  6. 66' S. Ugarkovic K. Barbarouses
  7. 73' K. Jelacic Clarismario
  8. 73' R. Piscopo J. Mata
  9. 75' D. Scicluna A. Kuol
  10. 76' Angus Thurgate
  11. 81' M. Grimaldi N. Velupillay
  12. 88' J. Machar Reec D. Genreau
  13. 88' K. Razmovski J. Inserra
  14. 90'+1 A. Abdul-Rahman B. Borrello
  15. 90'+1 P. Cancar J. Brillante
  16. FT0-1

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky 6.9
  2. 16J. Inserra ▼ 88' 6.5
  3. 15S. Esposito 6.9
  4. 2J. Davidson 7.2
  5. 3A. Traore 7.0
  6. 27L. D'Arrigo 6.9
  7. 10D. Genreau ▼ 88' 6.9
  8. 17N. Velupillay ▼ 81' 6.0
  9. 64J. Mata ▼ 73' 7.0
  10. 11Clarismario ▼ 73' 5.9
  11. 9N. Vergos 6.3

Dự bị 7

  1. 30D. Graskoski
  2. 14M. Grimaldi ▲ 81' 6.5
  3. 23K. Jelacic ▲ 73' 6.2
  4. 19J. Machar Reec ▲ 88'
  5. 7R. Piscopo ▲ 73' 6.9
  6. 28K. Razmovski ▲ 88' 6.7
  7. 4L. Jackson
Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gary van Egmond
  1. 20L. Thomas 7.2
  2. 17J. Carluccio 7.2
  3. 19R. Tongyik 7.3
  4. 22A. Pantazopoulos 7.9
  5. 3A. Gersbach 7.2
  6. 9K. Barbarouses ▼ 66' 7.2
  7. 25J. Brillante ▼ 90' 7.3
  8. 32A. Thurgate 6.5
  9. 23B. Kraev 6.7
  10. 26B. Borrello ▼ 90' 6.7
  11. 45A. Kuol ▼ 75' 7.2

Dự bị 7

  1. 37A. Abdul-Rahman ▲ 90'
  2. 24N. Barrie
  3. 14P. Cancar ▲ 90'
  4. 5D. Scicluna ▲ 75' 6.9
  5. 30J. Holmes
  6. 38J. Rose
  7. 8S. Ugarkovic ▲ 66' 6.6

Thống kê

027
220
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm9
3Trúng đích4
8Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn1
7Phạt góc2
1Việt vị0
7Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
605Chuyền bóng320
509Chuyền chính xác227
84%Chính xác chuyền71%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu28
51Ghi được30
41Thủng lưới46
1.65Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn14
31Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu