Western Sydney Wanderers FC
4 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Melbourne Victory

Western Sydney Wanderers FC vs Melbourne Victory

Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 4-2 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 5, hòa 2, Melbourne Victory thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 23
Sân vận động
Accor Stadium, Sydney
Phong độ
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
LWDWW Melbourne Victory
  1. 16' Bozhidar Kraev
  2. 34' 0-1 N. Velupillay · R. Piscopo
  3. 41' 0-2 R. Piscopo · D. Arzani
  4. 44' B. Kraev · J. Clisby 1-2
  5. HT1-2
  6. 46' N. Milanović A. Hammond
  7. 46' A. Traoré K. Bos
  8. 61' A. Gersbach J. Clisby
  9. 61' M. Antonsson Z. Sapsford
  10. 61' Clarismario Rodrigues R. Piscopo
  11. 61' Z. Machach D. Arzani
  12. 73' N. Vergos B. Fornaroli
  13. 76' B. Borrello · A. Gersbach 2-2
  14. 86' Juan Mata O. Priestman
  15. 87' N. Milanović · M. Antonsson 3-2
  16. 88' Nicolas Milanović
  17. 90'+3 J. Carluccio B. Borrello
  18. 90'+4 M. Antonsson · N. Milanović 4-2
  19. FT4-2

Đội hình

Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: A. Stajčić
  1. 20L. Thomas 7.3
  2. 2G. Cléùr 6.9
  3. 22A. Pantazopoulos 8.2
  4. 4A. Bonetig 7.5
  5. 19J. Clisby ▼ 61' 7.0
  6. 25J. Brillante 7.0
  7. 18O. Priestman ▼ 86' 6.9
  8. 21A. Hammond ▼ 46' 6.5
  9. 23B. Kraev 7.2
  10. 26B. Borrello ▼ 90' 7.7
  11. 7Z. Sapsford ▼ 61' 6.2

Dự bị 7

  1. 14N. Milanović ▲ 46' 8.3
  2. 3A. Gersbach ▲ 61' 7.9
  3. 9M. Antonsson ▲ 61' 8.5
  4. 64Juan Mata ▲ 86' 6.6
  5. 17J. Carluccio ▲ 90'
  6. 13D. Pelekanos
  7. 30J. Holmes
Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Diles
  1. 1M. Langerak 6.7
  2. 22J. Rawlins 6.2
  3. 5B. Hamill 5.9
  4. 21Roderick Miranda 6.9
  5. 28K. Bos ▼ 46' 6.6
  6. 6R. Teague 6.6
  7. 14J. Valadon 7.2
  8. 7D. Arzani ▼ 61' 7.9
  9. 27R. Piscopo ▼ 61' 8.3
  10. 17N. Velupillay 7.2
  11. 10B. Fornaroli ▼ 73' 7.3

Dự bị 7

  1. 3A. Traoré ▲ 46' 6.3
  2. 11Clarismario Rodrigues ▲ 61' 6.2
  3. 8Z. Machach ▲ 61' 5.9
  4. 9N. Vergos ▲ 73' 6.7
  5. 30D. Graskoski
  6. 4L. Jackson
  7. 18F. Monge

Thống kê

023
800
44%Kiểm soát bóng56%
21Dứt điểm18
9Trúng đích9
7Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn5
3Phạt góc8
2Việt vị0
7Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
5Cứu thua5
352Chuyền bóng446
283Chuyền chính xác366
80%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

32Trận đấu38
72Ghi được72
47Thủng lưới43
2.25Bàn thắng mỗi trận1.89
7Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu