Western Sydney Wanderers FC
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Melbourne Victory

Western Sydney Wanderers FC vs Melbourne Victory

Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-2 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 5, hòa 2, Melbourne Victory thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Elimination Finals
Sân vận động
Accor Stadium, Sydney
Phong độ
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
LWDWW Melbourne Victory
  1. 4' Joshua Inserra
  2. 7' 0-1 K. Bos · D. Arzani
  3. 23' Z. Sapsford · B. Borrello 1-1
  4. 42' 1-2 Z. Machach · R. Teague
  5. HT1-2
  6. 73' J. Carluccio G. Cléùr
  7. 73' Juan Mata J. Brillante
  8. 73' M. Antonsson Z. Sapsford
  9. 78' J. Rawlins J. Inserra
  10. 84' Daniel Arzani
  11. 84' Clarismario Rodrigues D. Arzani
  12. 87' J. Reec N. Velupillay
  13. 87' B. Hamill Z. Machach
  14. 88' B. Fornaroli N. Vergos
  15. 89' A. Hammond N. Milanović
  16. FT1-2

Đội hình

Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Stajčić
  1. 20L. Thomas 6.6
  2. 2G. Cléùr ▼ 73' 6.9
  3. 22A. Pantazopoulos 7.3
  4. 4A. Bonetig 6.7
  5. 3A. Gersbach 7.3
  6. 14N. Milanović ▼ 89' 5.9
  7. 25J. Brillante ▼ 73' 7.3
  8. 18O. Priestman 6.6
  9. 23B. Kraev 6.3
  10. 26B. Borrello 6.9
  11. 7Z. Sapsford ▼ 73' 7.5

Dự bị 7

  1. 17J. Carluccio ▲ 73' 6.9
  2. 64Juan Mata ▲ 73' 7.2
  3. 9M. Antonsson ▲ 73' 6.3
  4. 21A. Hammond ▲ 89' 6.3
  5. 6M. Al Taay
  6. 30J. Holmes
  7. 28J. Laws
Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Diles
  1. 25J. Duncan 6.6
  2. 16J. Inserra ▼ 78' 6.3
  3. 21Roderick Miranda 7.3
  4. 4L. Jackson 6.9
  5. 28K. Bos 7.2
  6. 6R. Teague 7.7
  7. 14J. Valadon 7.0
  8. 7D. Arzani ▼ 84' 7.9
  9. 8Z. Machach ▼ 87' 7.7
  10. 17N. Velupillay ▼ 87' 6.7
  11. 9N. Vergos ▼ 88' 6.9

Dự bị 7

  1. 22J. Rawlins ▲ 78' 6.7
  2. 11Clarismario Rodrigues ▲ 84' 6.9
  3. 19J. Reec ▲ 87' 6.5
  4. 5B. Hamill ▲ 87' 6.2
  5. 10B. Fornaroli ▲ 88' 6.6
  6. 18F. Monge
  7. 30D. Graskoski

Thống kê

004
820
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm11
4Trúng đích5
7Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
4Phạt góc8
1Việt vị1
5Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
435Chuyền bóng338
358Chuyền chính xác249
82%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

32Trận đấu38
72Ghi được72
47Thủng lưới43
2.25Bàn thắng mỗi trận1.89
7Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu