Macarthur vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Macarthur 1-1 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macarthur thắng 3, hòa 2, Western Sydney Wanderers FC thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 3
- Phong độ
- LLWWD Macarthur
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 2' H. Sawyer · C. Talbot 1-0
- 40' Callum Talbot
- HT1-0
- 54' Alex Gersbach
- 56' Anthony Pantazopoulos
- 60' Harry Politidis
- 66' ▲ D. Scicluna ▼ S. Ugarkovic
- 67' ▲ A. Hammond ▼ A. Kuol
- 67' ▲ N. Barrie ▼ A. Gersbach
- 68' Brandon Borrello
- 69' ▲ L. Vickery ▼ S. Grzan
- 69' ▲ Ji Dong-Won ▼ R. Duran
- 78' ▲ F. Deli ▼ L. Rose
- 82' 1-1 A. Pantazopoulos · K. Barbarouses
- 87' ▲ Z. Helweh ▼ H. Sawyer
- 87' ▲ W. McKay ▼ C. Talbot
- 88' ▲ J. Carluccio ▼ A. Simmons
- 88' ▲ A. Lual ▼ K. Barbarouses
- FT1-1
Đội hình
- 12F. Kurto 8.7
- 25C. Talbot ⇢ ▼ 87' 6.7
- 6T. Uskok 6.6
- 3D. Da Silva 7.7
- 19H. Politidis 7.2
- 22L. Rose ▼ 78' 6.9
- 26L. Brattan 7.5
- 7S. Grzan ▼ 69' 7.0
- 10A. Caceres 7.2
- 13R. Duran ▼ 69' 6.5
- 28H. Sawyer ⚽ ▼ 87' 8.2
Dự bị 7
- 1A. Robinson
- 5M. Jurman
- 8L. Vickery ▲ 69' 6.2
- 23F. Deli ▲ 78' 6.7
- 29Z. Helweh ▲ 87' 6.6
- 32W. McKay ▲ 87' 7.0
- 33Ji Dong-Won ▲ 69' 6.6
- 20L. Thomas 6.9
- 31A. Simmons ▼ 88' 6.7
- 22A. Pantazopoulos ⚽ 7.9
- 4A. Bonetig 7.5
- 3A. Gersbach ▼ 67' 6.7
- 8S. Ugarkovic ▼ 66' 6.3
- 32A. Thurgate 6.7
- 26B. Borrello 6.3
- 23B. Kraev 6.5
- 45A. Kuol ▼ 67' 6.7
- 9K. Barbarouses ⇢ ▼ 88' 6.3
Dự bị 7
- 30J. Holmes
- 5D. Scicluna ▲ 66' 7.2
- 17J. Carluccio ▲ 88' 6.3
- 21A. Hammond ▲ 67' 7.5
- 24N. Barrie ▲ 67' 6.9
- 25J. Brillante
- 39A. Lual ▲ 88' 6.3
Thống kê
02⚑2
⚑830
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm25
3Trúng đích4
6Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm19
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn10
2Phạt góc8
1Việt vị0
5Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
360Chuyền bóng480
290Chuyền chính xác402
81%Chính xác chuyền84%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
37Trận đấu28
57Ghi được30
57Thủng lưới46
1.54Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn14
33Hiệp hai10