Macarthur
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Western Sydney Wanderers FC

Macarthur vs Western Sydney Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Macarthur 1-3 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macarthur thắng 3, hòa 2, Western Sydney Wanderers FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 29
Sân vận động
Campbelltown Sports Stadium, Sydney
Phong độ
LLWWD Macarthur
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
  1. 4' M. Jakoliš · H. Sawyer 1-0
  2. 21' 1-1 B. Kraev · Z. Sapsford
  3. HT1-1
  4. 46' L. Rose H. Sawyer
  5. 46' J. Laws A. Bonetig
  6. 49' Jake Hollman
  7. 55' 1-2 A. Pantazopoulos · J. Brillante
  8. 59' Luke Brattan
  9. 65' Tomislav Uskok
  10. 71' M. Antonsson Z. Sapsford
  11. 72' I. Vujica M. Jurman
  12. 73' D. De Silva L. Brattan
  13. 73' O. Randazzo W. Scott
  14. 73' 1-3 M. Antonsson
  15. 81' D. Pelekanos J. Brillante
  16. 81' A. Hammond B. Borrello
  17. 83' Anthony Pantazopoulos
  18. 84' J. Damevski K. Adamson
  19. 90'+3 Kévin Boli
  20. 90'+2 Aydan Hammond
  21. 90'+1 Juan Mata B. Kraev
  22. FT1-3

Đội hình

Macarthur Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Sterjovski
  1. 12F. Kurto 6.3
  2. 39K. Boli 5.9
  3. 5M. Jurman ▼ 72' 6.6
  4. 6T. Uskok 6.5
  5. 26L. Brattan ▼ 73' 7.3
  6. 20K. Adamson ▼ 84' 6.3
  7. 8J. Hollman 6.9
  8. 44M. Jakoliš 7.5
  9. 18W. Scott ▼ 73' 6.5
  10. 9C. Ikonomidis 6.6
  11. 28H. Sawyer ▼ 46' 7.5

Dự bị 7

  1. 22L. Rose ▲ 46' 6.7
  2. 13I. Vujica ▲ 72' 6.3
  3. 7D. De Silva ▲ 73' 7.2
  4. 17O. Randazzo ▲ 73' 6.9
  5. 27J. Damevski ▲ 84' 6.7
  6. 11P. Makrillos
  7. 30A. Robinson
Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Stajčić
  1. 20L. Thomas 7.9
  2. 2G. Cléùr 6.9
  3. 22A. Pantazopoulos 7.9
  4. 4A. Bonetig ▼ 46' 6.3
  5. 3A. Gersbach 6.9
  6. 14N. Milanović 6.9
  7. 25J. Brillante ▼ 81' 7.5
  8. 18O. Priestman 7.0
  9. 23B. Kraev ▼ 90' 6.7
  10. 26B. Borrello ▼ 81' 7.0
  11. 7Z. Sapsford ▼ 71' 7.5

Dự bị 7

  1. 28J. Laws ▲ 46' 6.9
  2. 9M. Antonsson ▲ 71' 7.2
  3. 13D. Pelekanos ▲ 81' 6.6
  4. 21A. Hammond ▲ 81' 6.3
  5. 64Juan Mata ▲ 90'
  6. 30J. Holmes
  7. 17J. Carluccio

Thống kê

044
720
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm11
5Trúng đích5
5Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc7
0Việt vị2
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng2
2Cứu thua4
439Chuyền bóng418
361Chuyền chính xác336
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

31Trận đấu32
59Ghi được72
49Thủng lưới47
1.9Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu