Wellington Phoenix vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Wellington Phoenix 2-2 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wellington Phoenix thắng 3, hòa 4, Western Sydney Wanderers FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 24
- Sân vận động
- Sky Stadium, Wellington
- Phong độ
- WWLWL Wellington Phoenix
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 21' C. Piper · H. Ishige 1-0
- 36' 1-1 B. Kraev · N. Milanović
- 44' Francisco Geraldes
- HT1-1
- 46' ▲ A. Gersbach ▼ J. Clisby
- 62' ▲ M. Antonsson ▼ Z. Sapsford
- 67' ▲ F. Conchie ▼ K. Nagasawa
- 68' ▲ N. Walker ▼ L. Brooke-Smith
- 69' Francisco Geraldes · K. Barbarouses 2-1
- 75' ▲ Juan Mata ▼ J. Brillante
- 75' ▲ D. Pelekanos ▼ O. Priestman
- 84' Brandon Borrello
- 89' 2-2 N. Milanović · B. Borrello
- 90'+5 ▲ J. Carluccio ▼ B. Kraev
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Oluwayemi 7.3
- 3C. Piper ⚽ 7.7
- 6T. Payne 6.6
- 27M. Sheridan 6.6
- 19S. Sutton 7.2
- 25K. Nagasawa ▼ 67' 7.3
- 18L. Kelly-Heald 6.6
- 29L. Brooke-Smith ▼ 68' 6.7
- 12Francisco Geraldes ⚽ 7.3
- 9H. Ishige ⇢ 7.3
- 7K. Barbarouses ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 5F. Conchie ▲ 67' 6.3
- 41N. Walker ▲ 68' 6.5
- 39J. Smith
- 21M. Rojas
- 35D. Boon
- 46L. Candy
- 17G. Sloane-Rodrigues
- 20L. Thomas 6.3
- 2G. Cléùr 6.9
- 22A. Pantazopoulos 7.2
- 4A. Bonetig 7.0
- 19J. Clisby ▼ 46' 6.7
- 25J. Brillante ▼ 75' 6.6
- 18O. Priestman ▼ 75' 7.2
- 14N. Milanović ⚽ ⇢ 8.2
- 23B. Kraev ⚽ ▼ 90' 7.5
- 26B. Borrello ⇢ 7.7
- 7Z. Sapsford ▼ 62' 6.9
Dự bị 7
- 3A. Gersbach ▲ 46' 6.9
- 9M. Antonsson ▲ 62' 7.0
- 64Juan Mata ▲ 75' 6.6
- 13D. Pelekanos ▲ 75' 7.2
- 17J. Carluccio ▲ 90'
- 28J. Laws
- 30J. Holmes
Thống kê
01⚑5
⚑510
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm22
4Trúng đích6
6Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn5
5Phạt góc5
1Việt vị0
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
430Chuyền bóng512
347Chuyền chính xác431
81%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
31Trận đấu32
30Ghi được72
49Thủng lưới47
0.97Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn24
14Hiệp hai34