Western Sydney Wanderers FC vs Wellington Phoenix
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-2 Wellington Phoenix tại Giải vô địch bóng đá Úc, 5 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 3, hòa 4, Wellington Phoenix thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 16
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Trọng tài
- S. Lucas
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- WWLWL Wellington Phoenix
- 3' 0-1 S. Sutton · D. Ball
- 11' Nicholas Pennington
- 24' Keanu Baccus
- 29' T. Hemed · R. Najjarine 1-1
- 42' James Troisi
- HT1-1
- 46' ▲ Z. Gordon ▼ J. Koutroumbis
- 50' Benjamin Old
- 54' ▲ T. Antonis ▼ K. Baccus
- 64' ▲ G. Hooper ▼ B. Old
- 65' 1-2 R. Piscopo · W. Sandoval
- 72' ▲ J. McGarry ▼ D. Ball
- 77' ▲ A. Lopane ▼ R. Najjarine
- 77' ▲ B. Ibini-Isei ▼ K. Ogawa
- 77' ▲ J. Carluccio ▼ T. Mrčela
- 89' Oliver Sail
- 89' ▲ L. Fenton ▼ W. Sandoval
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Margush 6.2
- 3A. Traoré 6.9
- 15T. Mrčela ▼ 77' 7.0
- 22J. Koutroumbis ▼ 46' 6.5
- 13T. Russell 7.3
- 14J. Troisi 6.6
- 11K. Ogawa ▼ 77' 6.3
- 8S. Ugarković 7.3
- 17K. Baccus ▼ 54' 7.0
- 10T. Hemed ⚽ 7.6
- 7R. Najjarine ⇢ ▼ 77' 7.0
Dự bị 7
- 2Z. Gordon ▲ 46' 6.6
- 29T. Antonis ▲ 54' 7.3
- 36A. Lopane ▲ 77' 6.6
- 9B. Ibini-Isei ▲ 77' 7.3
- 32J. Carluccio ▲ 77' 6.9
- 23D. Petratos
- 20Tomás Mejías
- 20O. Sail 7.6
- 4S. Wootton 7.3
- 33F. Surman 6.6
- 6T. Payne 6.6
- 10R. Piscopo ⚽ 7.5
- 19S. Sutton ⚽ 7.6
- 13N. Pennington 6.9
- 8B. Old ▼ 64' 6.9
- 9D. Ball ⇢ ▼ 72' 7.0
- 7W. Sandoval ⇢ ▼ 89' 6.9
- 18B. Waine 6.9
Dự bị 7
- 88G. Hooper ▲ 64' 6.5
- 5J. McGarry ▲ 72' 6.7
- 16L. Fenton ▲ 89'
- 3M. Bozinovski
- 36R. Bidois
- 43O. van Hattum
- 40A. Paulsen
Thống kê
02⚑5
⚑120
72%Kiểm soát bóng28%
22Dứt điểm9
6Trúng đích4
10Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn1
5Phạt góc1
1Việt vị3
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
605Chuyền bóng241
526Chuyền chính xác164
87%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 33 | +22 | 49 | |
| 2 | 26 | 42 - 25 | +17 | 48 | |
| 3 | 26 | 40 - 30 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 38 - 31 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 49 - 35 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 49 | -15 | 39 | |
| 7 | 26 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 8 | 26 | 37 - 44 | -7 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 43 | +2 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 38 | -8 | 27 | |
| 11 | 26 | 29 - 39 | -10 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 43 | -23 | 18 |
So sánh
28Trận đấu31
34Ghi được40
40Thủng lưới55
1.21Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai18