Western United
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Adelaide United

Western United vs Adelaide United

Tỷ số chung cuộc: Western United 3-0 Adelaide United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western United thắng 3, hòa 1, Adelaide United thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 20
Sân vận động
Ironbark Fields, Melbourne
Phong độ
WWLDL Western United
LWWLL Adelaide United
  1. 26' N. Botić · B. Garuccio 1-0
  2. 30' Rhys Bozinovski
  3. 32' Bart Vriends
  4. HT1-0
  5. 59' H. Ibusuki11m 2-0
  6. 64' Stefan Mauk
  7. 67' A. Tatu A. Goodwin
  8. 67' A. Ayoubi Z. Clough
  9. 70' R. Danzaki M. Grimaldi
  10. 80' M. Ruhs N. Botić
  11. 81' L. Vickery A. Walatee
  12. 83' B. Folami J. Barnett
  13. 87' J. Lauton R. Bozinovski
  14. 87' R. Najjarine H. Ibusuki
  15. 88' R. Danzaki · J. Lauton 3-0
  16. 89' L. Đuzel Y. Dukuly
  17. 89' J. Elsey Isaías
  18. 90'+1 Michael Ruhs
  19. FT3-0

Đội hình

Western United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Aloisi
  1. 33M. Sutton 7.0
  2. 13T. Russell 7.0
  3. 6T. Imai 6.6
  4. 30D. Leonard 7.5
  5. 17B. Garuccio 7.9
  6. 10M. Grimaldi ▼ 70' 7.0
  7. 23R. Bozinovski ▼ 87' 7.0
  8. 32A. Thurgate 7.2
  9. 20A. Walatee ▼ 81' 7.3
  10. 19N. Botić ▼ 80' 7.2
  11. 9H. Ibusuki ▼ 87' 8.2

Dự bị 7

  1. 77R. Danzaki ▲ 70' 7.2
  2. 24M. Ruhs ▲ 80' 6.7
  3. 37L. Vickery ▲ 81' 6.2
  4. 44J. Lauton ▲ 87' 7.0
  5. 7R. Najjarine ▲ 87' 6.9
  6. 70M. Vonja
  7. 22K. Vidmar
Adelaide United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Veart
  1. 40E. Cox 7.7
  2. 58H. Crawford 6.5
  3. 3B. Vriends 7.0
  4. 8Isaías ▼ 89' 6.2
  5. 55E. Alagich 7.2
  6. 14J. Barnett ▼ 83' 6.3
  7. 44R. White 7.2
  8. 10Z. Clough ▼ 67' 6.9
  9. 6S. Mauk 6.3
  10. 19Y. Dukuly ▼ 89' 6.6
  11. 26A. Goodwin ▼ 67' 6.5

Dự bị 7

  1. 74A. Tatu ▲ 67' 6.7
  2. 42A. Ayoubi ▲ 67' 6.3
  3. 17B. Folami ▲ 83' 6.2
  4. 23L. Đuzel ▲ 89'
  5. 4J. Elsey ▲ 89'
  6. 27J. Cavallo
  7. 1J. Delianov

Thống kê

0210
520
41%Kiểm soát bóng59%
21Dứt điểm9
11Trúng đích0
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
10Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
0Cứu thua8
368Chuyền bóng546
283Chuyền chính xác452
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

32Trận đấu34
62Ghi được75
51Thủng lưới67
1.94Bàn thắng mỗi trận2.21
5Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn26
33Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu