Western United vs Adelaide United
Tỷ số chung cuộc: Western United 2-3 Adelaide United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western United thắng 3, hòa 1, Adelaide United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 16
- Sân vận động
- GMHBA Stadium, Geelong
- Trọng tài
- S. Evans
- Phong độ
- WWLDL Western United
- LWWLL Adelaide United
- 39' Louis D'Arrigo
- 43' N. Botić · N. Kilkenny 1-0
- HT1-0
- 48' A. Prijović · C. Pain 2-0
- 52' ▲ J. Cavallo ▼ L. DArrigo
- 52' ▲ N. Irankunda ▼ H. Ibusuki
- 56' Nestory Irankunda
- 65' ▲ L. Wales ▼ N. Botić
- 68' Aleksandar Prijović
- 68' 2-1 Z. Clough · N. Irankunda
- 69' ▲ B. Collins ▼ C. OToole
- 76' 2-2 R. Kitto
- 86' 2-3 C. Goodwin11m
- 87' ▲ P. Madanha ▼ R. Kitto
- 89' ▲ M. Ruhs ▼ C. Pain
- 89' ▲ D. Pierias ▼ J. Troisi
- 89' ▲ A. Diamanti ▼ J. Tratt
- 90'+5 ▲ E. Alagich ▼ Z. Clough
- FT2-3
Đội hình
- 1J. Young 6.9
- 27J. Tratt ▼ 89' 6.0
- 6T. Imai 6.6
- 4L. Lacroix 6.9
- 24C. O'Toole 6.6
- 14J. Troisi ▼ 89' 7.3
- 7T. Doumbia 6.5
- 88N. Kilkenny ⇢ 8.0
- 11C. Pain ⇢ ▼ 89' 6.6
- 38N. Botić ⚽ ▼ 65' 7.2
- 99A. Prijović ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 8L. Wales ▲ 65' 6.5
- 33B. Collins ▲ 69' 6.3
- 9M. Ruhs ▲ 89' 6.3
- 5D. Pierias ▲ 89' 6.3
- 23A. Diamanti ▲ 89' 6.3
- 42R. Bozinovski
- 37R. Scott
- 46J. Gauci 6.9
- 21Javi López 6.6
- 13L. Barr 6.6
- 3B. Warland 7.3
- 7R. Kitto ⚽ ▼ 87' 7.2
- 6L. D'Arrigo 6.5
- 8Isaías 7.2
- 26B. Halloran 7.2
- 10Z. Clough ⚽ ▼ 90' 7.3
- 11C. Goodwin ⚽ 8.3
- 9H. Ibusuki ▼ 52' 6.3
Dự bị 7
- 27J. Cavallo ▲ 52' 6.7
- 66N. Irankunda ▲ 52' 6.3
- 36P. Madanha ▲ 87' 6.7
- 55E. Alagich ▲ 90'
- 1J. Delianov
- 41A. Popovic
- 47A. Kasumovic
Thống kê
01⚑7
⚑1110
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm15
6Trúng đích9
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
7Phạt góc11
2Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
5Cứu thua4
406Chuyền bóng520
316Chuyền chính xác431
78%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 61 - 32 | +29 | 55 | |
| 2 | 26 | 55 - 35 | +20 | 44 | |
| 3 | 26 | 53 - 46 | +7 | 42 | |
| 4 | 26 | 43 - 27 | +16 | 41 | |
| 5 | 26 | 40 - 39 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 39 - 45 | -6 | 35 | |
| 7 | 26 | 34 - 47 | -13 | 32 | |
| 8 | 26 | 26 - 33 | -7 | 30 | |
| 9 | 26 | 36 - 46 | -10 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 45 | -15 | 29 | |
| 11 | 26 | 29 - 34 | -5 | 28 | |
| 12 | 26 | 31 - 48 | -17 | 26 |
So sánh
29Trận đấu32
38Ghi được61
51Thủng lưới54
1.31Bàn thắng mỗi trận1.91
4Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai31