Adelaide United vs Western United
Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 2-1 Western United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 8 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 6, hòa 1, Western United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 25
- Sân vận động
- Coopers Stadium, Adelaide
- Trọng tài
- S. Evans
- Phong độ
- LWWLL Adelaide United
- WWLDL Western United
- 5' 0-1 D. Wenzel-Halls · L. Wales
- 14' Javi López · B. Oliveira 1-1
- 15' ▲ B. Collins ▼ N. Topor-Stanley
- 20' Alexandar Popovic
- 41' Aleksandar Prijović
- HT1-1
- 46' ▲ L. D'Arrigo ▼ Isaías
- 51' R. Kitto · A. Popovic 2-1
- 61' ▲ Z. Clough ▼ K. Yengi
- 61' ▲ L. Brook ▼ B. Oliveira
- 72' ▲ H. Ibusuki ▼ G. Blackwood
- 74' ▲ N. Botić ▼ D. Wenzel-Halls
- 77' Joe Gauci
- 81' ▲ R. Bozinovski ▼ J. Skotadis
- 90'+3 Louis D'Arrigo
- 90'+2 Ben Garuccio
- FT2-1
Đội hình
- 46J. Gauci 7.2
- 21Javi López ⚽ 7.2
- 25L. Barr 6.9
- 41A. Popovic ⇢ 6.6
- 28Juande 7.2
- 10Isaías ▼ 46' 6.9
- 7R. Kitto ⚽ 7.6
- 31B. Oliveira ⇢ ▼ 61' 6.6
- 11C. Goodwin 7.9
- 14G. Blackwood ▼ 72' 6.6
- 9K. Yengi ▼ 61' 7.0
Dự bị 7
- 6L. D'Arrigo ▲ 46' 6.9
- 20Z. Clough ▲ 61' 7.3
- 77L. Brook ▲ 61' 6.6
- 15H. Ibusuki ▲ 72' 6.3
- 27J. Cavallo
- 22M. Jakobsen
- 50S. Hall
- 1J. Young 8.3
- 44N. Topor-Stanley ▼ 15' 6.2
- 17B. Garuccio 6.9
- 6T. Imai 7.2
- 88N. Kilkenny 7.2
- 16R. Krhin 6.5
- 27J. Skotadis ▼ 81' 6.7
- 99A. Prijović 6.5
- 11C. Pain 7.3
- 8L. Wales ⇢ 7.3
- 9D. Wenzel-Halls ⚽ ▼ 74' 7.5
Dự bị 7
- 33B. Collins ▲ 15' 6.9
- 38N. Botić ▲ 74' 6.7
- 42R. Bozinovski ▲ 81' 6.6
- 26N. Milanovic
- 37R. Scott
- 25L. Đuzel
- 34C. Theoharous
Thống kê
03⚑8
⚑420
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm13
10Trúng đích5
5Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
8Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
4Cứu thua8
420Chuyền bóng478
345Chuyền chính xác394
82%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 33 | +22 | 49 | |
| 2 | 26 | 42 - 25 | +17 | 48 | |
| 3 | 26 | 40 - 30 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 38 - 31 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 49 - 35 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 49 | -15 | 39 | |
| 7 | 26 | 38 - 47 | -9 | 33 | |
| 8 | 26 | 37 - 44 | -7 | 31 | |
| 9 | 26 | 45 - 43 | +2 | 29 | |
| 10 | 26 | 30 - 38 | -8 | 27 | |
| 11 | 26 | 29 - 39 | -10 | 26 | |
| 12 | 26 | 20 - 43 | -23 | 18 |
So sánh
32Trận đấu32
47Ghi được47
37Thủng lưới34
1.47Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai25