Newcastle Jets
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Melbourne Victory

Newcastle Jets vs Melbourne Victory

Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 2-1 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 3, hòa 4, Melbourne Victory thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 16
Sân vận động
McDonald Jones Stadium, Newcastle
Trọng tài
A. King
Phong độ
DWDDL Newcastle Jets
WLWDW Melbourne Victory
  1. 31' Kosta Grozos
  2. 37' B. Mikeltadze11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' Dane Ingham
  5. 51' 1-1 N. Velupillay · J. Brillante
  6. 58' K. Grozos · B. Mikeltadze 2-1
  7. 62' M. Saitō T. Buhagiar
  8. 64' C. Ikonomidis N. Velupillay
  9. 64' W. Wilson L. Broxham
  10. 77' S. Nigro C. Chapman
  11. 77' B. Kamau J. Brimmer
  12. 78' T. Aquilina J. Hoffman
  13. 78' B. Dartsmelia K. Grozos
  14. 82' T. Jurić Ben Folami
  15. 90'+8 Jaushua Sotirio
  16. 90'+2 M. Natta M. Al-Taay
  17. FT2-1

Đội hình

Newcastle Jets Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Papastamatis
  1. 1J. Duncan 7.3
  2. 2D. Ingham 7.5
  3. 25C. Jenkinson 6.3
  4. 5M. Jurman 6.6
  5. 3J. Hoffman ▼ 78' 6.7
  6. 14M. Al-Taay ▼ 90' 6.6
  7. 7T. Buhagiar ▼ 62' 5.9
  8. 32A. Thurgate 7.0
  9. 17K. Grozos ▼ 78' 7.3
  10. 11J. Sotirio 6.5
  11. 9B. Mikeltadze 8.0

Dự bị 6

  1. 4M. Saitō ▲ 62' 6.5
  2. 39T. Aquilina ▲ 78' 6.6
  3. 8B. Dartsmelia ▲ 78' 6.6
  4. 33M. Natta ▲ 90' 6.5
  5. 18D. Stynes
  6. 20M. Weier
Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Popović
  1. 1M. Acton 6.2
  2. 14C. Chapman ▼ 77' 6.9
  3. 5D. Da Silva 6.5
  4. 21Roderick Miranda 6.5
  5. 3Cadete 6.5
  6. 8J. Brillante 6.3
  7. 6L. Broxham ▼ 64' 6.9
  8. 24N. Velupillay ▼ 64' 6.9
  9. 22J. Brimmer ▼ 77' 7.3
  10. 11Ben Folami ▼ 82' 6.3
  11. 10B. Fornaroli 7.0

Dự bị 7

  1. 7C. Ikonomidis ▲ 64' 6.3
  2. 28W. Wilson ▲ 64' 6.5
  3. 16S. Nigro ▲ 77' 6.7
  4. 18B. Kamau ▲ 77' 6.7
  5. 9T. Jurić ▲ 82' 6.3
  6. 31M. Bozinovski
  7. 30A. Taleb

Thống kê

032
800
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm9
3Trúng đích5
1Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
2Phạt góc8
1Việt vị2
11Phạm lỗi17
3Thẻ vàng0
4Cứu thua1
458Chuyền bóng388
377Chuyền chính xác305
82%Chính xác chuyền79%

So sánh

28Trận đấu30
33Ghi được35
48Thủng lưới45
1.18Bàn thắng mỗi trận1.17
3Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu