Melbourne Victory
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Newcastle Jets

Melbourne Victory vs Newcastle Jets

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 2-2 Newcastle Jets tại Giải vô địch bóng đá Úc, 17 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 1, hòa 4, Newcastle Jets thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 25
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
DWDDL Newcastle Jets
  1. 15' Eli Adams
  2. 19' 0-1 E. Adams · M. Burgess
  3. 25' Roderick Miranda
  4. 31' C. Nduka · J. Rawlins 1-1
  5. 34' C. Nduka · F. Lino 2-1
  6. 44' Max Burgess
  7. HT2-1
  8. 57' X. Bertoncello Z. Clough
  9. 65' M. Grimaldi K. Jelacic
  10. 70' B. Gibson L. Rose
  11. 81' A. Nunes C. Taylor
  12. 82' L. D'Arrigo J. Valadon
  13. 82' Clarismario N. Velupillay
  14. 89' 2-2 E. Adams11m
  15. 90'+1 Joshua Rawlins
  16. FT2-2

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Arthur Diles
  1. 40J. Warshawsky
  2. 15S. Esposito
  3. 21Roderick
  4. 2J. Davidson
  5. 22J. Rawlins
  6. 10D. Genreau
  7. 8J. Valadon▼ 82'
  8. 18F. Lino
  9. 23K. Jelacic▼ 65'
  10. 44C. Nduka
  11. 17N. Velupillay▼ 82'

Dự bị 7

  1. 25J. Duncan
  2. 5B. Hamill
  3. 27L. D'Arrigo▲ 82'
  4. 14M. Grimaldi▲ 65'
  5. 9N. Vergos
  6. 7R. Piscopo
  7. 11Clarismario▲ 82'
Newcastle Jets Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mark Milligan
  1. 1J. Delianov
  2. 22J. Bertolissio
  3. 17K. Grozos
  4. 33M. Natta
  5. 23D. Wilmering
  6. 10Z. Clough▼ 57'
  7. 14M. Burgess
  8. 8L. Bayliss
  9. 7E. Adams
  10. 9L. Rose▼ 70'
  11. 13C. Taylor▼ 81'

Dự bị 7

  1. 20A. Nassiep
  2. 18K. Mizunuma
  3. 11B. Gibson▲ 70'
  4. 41L. Scicluna
  5. 43X. Bertoncello▲ 57'
  6. 24A. Nunes▲ 81'
  7. 42M. Cooper

Thống kê

027
320
38%Kiểm soát bóng62%
18Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích4
7Bị chặn3
7Phạt góc3
3Việt vị3
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
318Chuyền bóng541
74%Chính xác chuyền84%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

31Trận đấu34
51Ghi được75
41Thủng lưới48
1.65Bàn thắng mỗi trận2.21
8Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu