Newcastle Jets vs Melbourne Victory
Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 1-1 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 2, hòa 4, Melbourne Victory thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 15
- Sân vận động
- McDonald Jones Stadium, Newcastle
- Phong độ
- DWDDL Newcastle Jets
- WLWDW Melbourne Victory
- 20' 0-1 Roderick Miranda · J. Brimmer
- 30' Callum Timmins
- 31' Damien Da Silva
- HT0-1
- 46' ▲ C. Taylor ▼ D. Wilmering
- 46' ▲ T. Aquilina ▼ C. Timmins
- 61' ▲ C. Ikonomidis ▼ N. Velupillay
- 61' ▲ S. Khelifi ▼ B. Folami
- 70' ▲ A. Goodwin ▼ T. Buhagiar
- 81' ▲ S. Nigro ▼ A. Traoré
- 81' ▲ C. Chapman ▼ D. Arzani
- 82' ▲ R. Piscopo ▼ K. Grozos
- 87' Ryan Teague
- 88' A. Stamatelopoulos · L. Mauragis 1-1
- 90' Connor Chapman
- 90'+1 ▲ J. Valadon ▼ R. Teague
- FT1-1
Đội hình
- 1R. Scott
- 14D. Ingham
- 27N. Grimaldi
- 33M. Natta
- 5L. Mauragis
- 19C. Timmins▼ 46'
- 17K. Grozos▼ 82'
- 6B. O'Neill
- 23D. Wilmering▼ 46'
- 7T. Buhagiar▼ 70'
- 8A. Stamatelopoulos
Dự bị 7
- 13C. Taylor▲ 46'
- 39T. Aquilina▲ 46'
- 26A. Goodwin▲ 70'
- 10R. Piscopo▲ 82'
- 3J. Hoffman
- 20M. Weier
- 15J. Berthomier
- 20P. Izzo
- 2J. Geria
- 5D. Da Silva
- 21Roderick Miranda
- 3A. Traoré▼ 81'
- 19D. Arzani▼ 81'
- 22J. Brimmer
- 25R. Teague▼ 90'
- 11B. Folami▼ 61'
- 8Z. Machach
- 17N. Velupillay▼ 61'
Dự bị 7
- 7C. Ikonomidis▲ 61'
- 23S. Khelifi▲ 61'
- 16S. Nigro▲ 81'
- 14C. Chapman▲ 81'
- 27J. Valadon▲ 90'
- 40C. Siciliano
- 18F. Monge
Thống kê
00⚑6
⚑830
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm17
3Trúng đích9
7Chệch đích6
3Bị chặn2
6Phạt góc8
6Việt vị2
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
8Cứu thua2
432Chuyền bóng475
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 49 - 27 | +22 | 55 | |
| 2 | 27 | 42 - 26 | +16 | 53 | |
| 3 | 27 | 43 - 33 | +10 | 42 | |
| 4 | 27 | 52 - 41 | +11 | 41 | |
| 5 | 27 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 6 | 27 | 50 - 38 | +12 | 39 | |
| 7 | 27 | 44 - 48 | -4 | 37 | |
| 8 | 27 | 52 - 53 | -1 | 32 | |
| 9 | 27 | 42 - 55 | -13 | 30 | |
| 10 | 27 | 39 - 47 | -8 | 28 | |
| 11 | 27 | 36 - 55 | -19 | 26 | |
| 12 | 27 | 46 - 69 | -23 | 22 |
So sánh
29Trận đấu32
43Ghi được49
52Thủng lưới40
1.48Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai28