Newcastle Jets vs Melbourne Victory
Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 5-2 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 24 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 2, hòa 4, Melbourne Victory thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 2
- Sân vận động
- McDonald Jones Stadium, Newcastle
- Phong độ
- DWDDL Newcastle Jets
- WLWDW Melbourne Victory
- 14' B. Gibson 1-0
- 20' A. Badolato 2-0
- 25' 2-1 D. Genreau
- 35' Jason Davidson
- 45' A. Badolato · W. Dobson 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ M. Grimaldi ▼ Clarismario
- 46' ▲ J. Rawlins ▼ S. Esposito
- 55' 3-2 K. Jelacic · D. Genreau
- 56' ▲ L. Rose ▼ B. Gibson
- 57' ▲ O. Fryer ▼ W. Dobson
- 69' ▲ J. Mata ▼ X. Stella
- 70' ▲ J. Bertolissio ▼ T. Aquilina
- 70' ▲ C. Bracco ▼ X. Bertoncello
- 79' A. Badolato 4-2
- 85' ▲ J. Machar Reec ▼ N. Vergos
- 90'+2 ▲ O. Dragicevic ▼ J. Valadon
- 90' O. Fryer · D. Wilmering 5-2
- FT5-2
Đội hình
- 1J. Delianov 6.9
- 39T. Aquilina ▼ 70' 5.9
- 5J. Shaughnessy 6.5
- 15A. Susnjar 6.2
- 23D. Wilmering ⇢ 7.0
- 17K. Grozos 7.5
- 28W. Dobson ⇢ ▼ 57' 7.5
- 14M. Burgess 7.0
- 19A. Badolato ⚽3 10.0
- 43X. Bertoncello ▼ 70' 6.2
- 11B. Gibson ⚽ ▼ 56' 7.2
Dự bị 7
- 40J. Baylis
- 8L. Bayliss
- 9L. Rose ▲ 56' 6.2
- 22J. Bertolissio ▲ 70' 7.2
- 25O. Fryer ⚽ ▲ 57' 7.5
- 42M. Cooper
- 45C. Bracco ▲ 70' 6.3
- 25J. Duncan 6.2
- 16J. Inserra 4.9
- 15S. Esposito ▼ 46' 6.3
- 4L. Jackson 6.6
- 2J. Davidson 6.2
- 34X. Stella ▼ 69' 6.0
- 8J. Valadon ▼ 90' 6.6
- 11Clarismario ▼ 46' 6.5
- 10D. Genreau ⚽ ⇢ 7.7
- 23K. Jelacic ⚽ 8.0
- 9N. Vergos ▼ 85' 6.9
Dự bị 7
- 29O. Dragicevic ▲ 90'
- 14M. Grimaldi ▲ 46' 6.2
- 19J. Machar Reec ▲ 85'
- 64J. Mata ▲ 69' 6.3
- 22J. Rawlins ▲ 46' 6.9
- 3A. Traore
- 40J. Warshawsky
Thống kê
00⚑2
⚑610
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm17
8Trúng đích7
2Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
2Phạt góc6
3Việt vị2
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
6Cứu thua3
556Chuyền bóng473
467Chuyền chính xác371
84%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
34Trận đấu31
75Ghi được51
48Thủng lưới41
2.21Bàn thắng mỗi trận1.65
7Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn17
43Hiệp hai31