Melbourne Victory vs Newcastle Jets
Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 1-1 Newcastle Jets tại Giải vô địch bóng đá Úc, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 1, hòa 4, Newcastle Jets thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 29
- Sân vận động
- AAMI Park, Melbourne
- Phong độ
- WLWDW Melbourne Victory
- DWDDL Newcastle Jets
- 44' Daniel Arzani
- HT0-0
- 46' ▲ L. Bayliss ▼ C. MMombwa
- 47' K. Bos · Z. Machach 1-0
- 60' Kota Mizunuma
- 66' ▲ D. Ingham ▼ E. Adams
- 67' Jordi Valadon
- 69' ▲ Clarismario Rodrigues ▼ J. Valadon
- 69' ▲ A. Badolato ▼ D. Arzani
- 70' ▲ B. Gibson ▼ L. Rose
- 75' ▲ B. Fornaroli ▼ N. Vergos
- 83' 1-1 C. Taylor · B. Gibson
- 87' ▲ B. Hamill ▼ L. Jackson
- 88' ▲ J. Rawlins ▼ Z. Machach
- 89' ▲ Wellissol ▼ K. Mizunuma
- FT1-1
Đội hình
- 25J. Duncan 6.9
- 16J. Inserra 7.0
- 21Roderick Miranda 7.0
- 4L. Jackson ▼ 87' 7.0
- 28K. Bos ⚽ 7.3
- 6R. Teague 7.2
- 14J. Valadon ▼ 69' 7.2
- 7D. Arzani ▼ 69' 7.7
- 8Z. Machach ⇢ ▼ 88' 7.7
- 17N. Velupillay 7.5
- 9N. Vergos ▼ 75' 6.9
Dự bị 7
- 11Clarismario Rodrigues ▲ 69' 7.0
- 23A. Badolato ▲ 69' 6.9
- 10B. Fornaroli ▲ 75' 6.5
- 5B. Hamill ▲ 87' 6.9
- 22J. Rawlins ▲ 88' 6.3
- 3A. Traoré
- 30D. Graskoski
- 1R. Scott 7.2
- 39T. Aquilina 7.2
- 4P. Cancar 7.7
- 33M. Natta 7.2
- 18K. Mizunuma ▼ 89' 6.9
- 19C. Timmins 6.2
- 20C. M'Mombwa 6.6
- 23D. Wilmering 6.9
- 7E. Adams ▼ 66' 6.9
- 13C. Taylor ⚽ 7.5
- 9L. Rose ▼ 70' 6.7
Dự bị 7
- 37L. Bayliss ▲ 46' 6.9
- 14D. Ingham ▲ 66' 6.6
- 22B. Gibson ▲ 70' 6.9
- 10Wellissol ▲ 89'
- 6M. Scarcella
- 21N. James
- 29J. Vidic
Thống kê
01⚑7
⚑710
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm14
5Trúng đích3
8Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm6
10Sút ngoài vòng cấm8
9Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị2
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
539Chuyền bóng377
454Chuyền chính xác306
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
38Trận đấu32
72Ghi được56
43Thủng lưới54
1.89Bàn thắng mỗi trận1.75
14Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai29