Shirak vs FC Alashkert
Tỷ số chung cuộc: Shirak 4-0 FC Alashkert tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shirak thắng 4, hòa 3, FC Alashkert thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 30
- Sân vận động
- Gyumri City Stadium, Gyumri
- Phong độ
- LWLWW Shirak
- WLWDW FC Alashkert
- 16' R. Misakyan 1-0
- 27' ▲ L. Mryan ▼ A. Koulibaly
- 45'+4 L. Mryan 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ C. Kountouriotis ▼ A. Khachatryan
- 46' ▲ M. Kikonda ▼ C. Katoh
- 47' A. Vidic
- 54' M. Kikonda
- 60' R. Misakyan 3-0
- 65' ▲ A. Hovhannisyan ▼ G. Tarakhchyan
- 65' ▲ R. Potinyan ▼ P. Avetisyan
- 71' R. Mkrtchyan
- 72' ▲ N. Manukyan ▼ S. Metoyan
- 76' ▲ L. Darbinyan ▼ C. Doh
- 76' ▲ R. Hakobyan ▼ M. Traore
- 78' L. Mryan 4-0
- 82' ▲ H. Mkoyan ▼ S. Urushanyan
- 82' ▲ H. Pahlevanyan ▼ R. Misakyan
- 85' P. Kireenko
- FT4-0
Đội hình
- D. Vukašinović
- R. Darbinyan
- A. Vidić
- H. Mnatsakanyan
- R. Misakyan ▼ 82'
- R. Mkrtchyan
- S. Urushanyan ▼ 82'
- S. Manukyan
- M. Traore ▼ 76'
- C. Doh ▼ 76'
- A. Koulibaly ▼ 27'
Dự bị 12
- L. Mryan ▲ 27'
- L. Darbinyan ▲ 76'
- R. Hakobyan ▲ 76'
- H. Mkoyan ▲ 82'
- H. Pahlevanyan ▲ 82'
- G. Akulyan
- G. Ghumashyan
- H. Hovhannisyan
- L. Karapetyan
- S. Ghukasyan
- T. Sumbulyan
- V. Sargsyan
- G. Manukyan
- A. Manucharyan
- A. Khachatryan ▼ 46'
- A. Mensah
- Y. Martirosyan
- B. Hovhannisyan
- P. Kireenko
- P. Avetisyan ▼ 65'
- C. Katoh ▼ 46'
- S. Metoyan ▼ 72'
- G. Tarakhchyan ▼ 65'
Dự bị 11
- C. Kountouriotis ▲ 46'
- M. Kikonda ▲ 46'
- A. Hovhannisyan ▲ 65'
- R. Potinyan ▲ 65'
- N. Manukyan ▲ 72'
- A. Galstyan
- A. Ghazaryan
- A. Glišić
- H. Moussakhanian
- V. Chatunts
- V. Vimercati
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu31
27Ghi được27
50Thủng lưới57
0.93Bàn thắng mỗi trận0.87
8Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai14