Shirak vs FC Alashkert
Tỷ số chung cuộc: Shirak 2-3 FC Alashkert tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 31 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shirak thắng 4, hòa 3, FC Alashkert thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 6
- Sân vận động
- Gyumri City Stadium, Gyumri
- Phong độ
- LWLWW Shirak
- WLWDW FC Alashkert
- 7' 0-1 L. Kutalia
- 42' J. Traore
- 45' Mimito
- HT0-1
- 46' ▲ L. Mryan ▼ N. Khachatryan
- 46' ▲ S. Tsarukyan ▼ S. Urushanyan
- 46' ▲ R. Flores ▼ A. Yedigaryan
- 54' M. Traore 1-1
- 58' ▲ L. Darbinyan ▼ M. Traore
- 59' ▲ D. Khurtsidze ▼ K. Nalbandyan
- 59' ▲ Y. Gareginyan ▼ W. Angulo
- 63' D. Pobulić 2-1
- 64' L. Darbinyan
- 67' ▲ A. Kiba ▼ R. Misakyan
- 67' 2-2 D. Khurtsidze
- 76' ▲ H. Mkoyan ▼ A. Vidić
- 81' ▲ Agdon ▼ Mimito Biai
- 90'+6 D. Kodia
- 90'+1 ▲ S. Fatai ▼ Y. Racines
- 90'+3 2-3 L. Kutalia
- FT2-3
Đội hình
- S. Hovhannisyan
- R. Darbinyan
- A. Vidić▼ 76'
- A. Sadoyan
- H. Mnatsakanyan
- D. Pobulić
- R. Misakyan▼ 67'
- S. Urushanyan▼ 46'
- D. Kodia
- M. Traore▼ 58'
- N. Khachatryan▼ 46'
Dự bị 11
- L. Mryan▲ 46'
- S. Tsarukyan▲ 46'
- L. Darbinyan▲ 58'
- A. Kiba▲ 67'
- H. Mkoyan▲ 76'
- E. Papikyan
- H. Gevorgyan
- N. Janoyan
- N. Petrosyan
- S. Ghukasyan
- S. Manukyan
- O. Čančarević
- A. Yedigaryan▼ 46'
- V. Ustinov
- T. Voskanyan
- M. Mužek
- D. Carrillo
- W. Angulo▼ 59'
- Mimito Biai▼ 81'
- K. Nalbandyan▼ 59'
- Y. Racines▼ 90'
- L. Kutalia
Dự bị 12
- R. Flores▲ 46'
- D. Khurtsidze▲ 59'
- Y. Gareginyan▲ 59'
- Agdon▲ 81'
- S. Fatai▲ 90'
- A. Ayvazov
- A. Kocharyan
- A. Mensah
- João William
- S. Grigoryan
- S. Ivanov
- Tiago Cametá
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
42Trận đấu44
35Ghi được66
54Thủng lưới63
0.83Bàn thắng mỗi trận1.5
11Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn24
21Hiệp hai37