FC Alashkert vs Shirak
Tỷ số chung cuộc: FC Alashkert 1-3 Shirak tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 4 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Alashkert thắng 3, hòa 3, Shirak thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 15
- Sân vận động
- Kotaik Stadium, Abovian
- Phong độ
- WLWDW FC Alashkert
- LWLWW Shirak
- 7' N. Manukyan 1-0
- 15' C. Bangura
- 19' 1-1 C. Doh
- 39' ▲ A. Gareginyan ▼ S. Urushanyan
- HT1-1
- 46' ▲ A. Poghosyan ▼ C. Bangura
- 50' 1-2 R. Hovsepyanphản lưới
- 59' A. Vidic
- 60' ▲ A. Hovhannisyan ▼ N. Manukyan
- 60' ▲ N. Hovhannisyan ▼ C. Katoh
- 60' ▲ P. Avetisyan ▼ R. Hovsepyan
- 61' A. Manucharyan
- 63' R. Hakobyan
- 71' ▲ T. Sumbulyan ▼ H. Mkoyan
- 75' A. Poghosyan
- 80' 1-3 C. Doh
- 84' ▲ V. Patsatsia ▼ Y. Martirosyan
- 86' ▲ H. Pahlevanyan ▼ D. Kodia
- 90' R. Misakyan
- 90'+3 A. Khachatryan
- 90'+3 J. Traore
- FT1-3
Đội hình
- V. Vimercati
- A. Manucharyan
- A. Khachatryan
- C. Bangura ▼ 46'
- Y. Martirosyan ▼ 84'
- R. Hovsepyan ▼ 60'
- B. Hovhannisyan
- N. Manukyan ▼ 60'
- C. Katoh ▼ 60'
- A. Glišić
- S. Metoyan
Dự bị 11
- A. Poghosyan ▲ 46'
- A. Hovhannisyan ▲ 60'
- N. Hovhannisyan ▲ 60'
- P. Avetisyan ▲ 60'
- V. Patsatsia ▲ 84'
- A. Galstyan
- G. Manukyan
- José Embaló
- V. Chatunts
- V. Hayrapetyan
- V. Minasyan
- D. Vukašinović
- H. Mkoyan ▼ 71'
- R. Darbinyan
- A. Vidić
- H. Mnatsakanyan
- R. Misakyan
- S. Urushanyan ▼ 39'
- D. Kodia ▼ 86'
- M. Traore
- R. Hakobyan
- C. Doh
Dự bị 8
- A. Gareginyan ▲ 39'
- T. Sumbulyan ▲ 71'
- H. Pahlevanyan ▲ 86'
- L. Darbinyan
- L. Karapetyan
- L. Mryan
- S. Hovhannisyan
- S. Manukyan
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu29
27Ghi được27
57Thủng lưới50
0.87Bàn thắng mỗi trận0.93
6Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn15
14Hiệp hai19