Van vs FC Noah
Tỷ số chung cuộc: Van 2-2 FC Noah tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Van thắng 0, hòa 3, FC Noah thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 29
- Sân vận động
- Charentsavan City Stadium, Charentsavan
- Phong độ
- LLDLL Van
- LWWWW FC Noah
- 1' U. Ajibona
- 24' K. Nalbandyan 1-0
- 40' Yellow Card
- 45'+1 E. Cinari
- HT1-0
- 54' 1-1 Hélder Ferreira
- 56' ▲ M. Touré ▼ U. Ajibona
- 56' ▲ O. Farayola ▼ M. Odeyinka
- 59' O. Cancarevic
- 62' ▲ A. Sadoyan ▼ O. Farayola
- 64' M. Touré 2-1
- 68' ▲ Bruno Almeida ▼ E. Çinari
- 74' ▲ G. Manvelyan ▼ H. Hambardzumyan
- 74' ▲ I. Oulad Omar ▼ Y. Eteki
- 86' ▲ R. Hakobyan ▼ K. Drammeh
- 89' ▲ G. Petrosyan ▼ V. Pinson
- 90'+1 S. Grigoryan
- 90'+8 V. Gevorgyan
- 90'+8 A. J. Dosso
- 90'+8 G. Gregorio
- 90'+19 G. Manvelyan
- 90'+3 2-2 Gonçalo Silva
- FT2-2
Đội hình
- E. Bationo
- A. Ayvazov
- S. Grigoryan
- D. Terteryan
- Klaidher
- E. John
- K. Nalbandyan
- I. Okonkwo
- K. Drammeh ▼ 86'
- M. Odeyinka ▼ 56'
- U. Ajibona ▼ 56'
Dự bị 12
- M. Touré ▲ 56'
- O. Farayola ▲ 56'
- A. Sadoyan ▲ 62'
- R. Hakobyan ▲ 86'
- A. Beglaryan
- A. Dosso
- A. Idrisov
- A. Sargsyan
- J. Akila
- L. Vardanyan
- Y. Gareginyan
- Y. Matyukhin
- O. Čančarević
- G. Þórarinsson
- H. Hambardzumyan ▼ 74'
- Gonçalo Silva
- S. Muradyan
- Y. Eteki ▼ 74'
- G. Sangaré
- E. Çinari ▼ 68'
- Gonçalo Gregório
- V. Pinson ▼ 89'
- Hélder Ferreira
Dự bị 12
- Bruno Almeida ▲ 68'
- G. Manvelyan ▲ 74'
- I. Oulad Omar ▲ 74'
- G. Petrosyan ▲ 89'
- A. Avanesyan
- A. Dashyan
- A. Miljković
- A. Movsesyan
- A. Ploshchadny
- B. Mendoza
- N. Zolotić
- Z. Khudaverdyan
Thống kê
22
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu46
56Ghi được118
36Thủng lưới45
1.87Bàn thắng mỗi trận2.57
11Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn33
25Hiệp hai67