Shirak vs FC Noah
Tỷ số chung cuộc: Shirak 1-2 FC Noah tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shirak thắng 1, hòa 0, FC Noah thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 24
- Sân vận động
- Gyumri City Stadium, Gyumri
- Phong độ
- LWLWW Shirak
- LWWWW FC Noah
- 33' G. Gregorio11mhỏng 11m
- 38' R. Misakyan 1-0
- 45'+7 A. Vidic
- 45'+8 G. Gregorio11mhỏng 11m
- 45'+8 C. Doh
- HT1-0
- 46' ▲ Matheus Aiás ▼ E. Çinari
- 46' 1-1 H. Hambardzumyan
- 62' ▲ S. Urushanyan ▼ L. Mryan
- 64' ▲ Bruno Almeida ▼ Gonçalo Gregório
- 69' Y. Eteki
- 74' ▲ A. Koulibaly ▼ M. Kone
- 76' R. Mkrtchyan
- 80' ▲ A. Miljković ▼ H. Hambardzumyan
- 80' ▲ G. Petrosyan ▼ Y. Eteki
- 80' ▲ I. Oulad Omar ▼ James
- 85' S. Urushanyan
- 86' 1-2 G. Manvelyan11m
- 90'+3 H. Ferreira
- 90' ▲ S. Manukyan ▼ R. Mkrtchyan
- 90' ▲ T. Sumbulyan ▼ H. Mnatsakanyan
- FT1-2
Đội hình
- D. Vukašinović
- H. Mkoyan
- R. Darbinyan
- A. Vidić
- H. Mnatsakanyan ▼ 90'
- R. Misakyan
- R. Mkrtchyan ▼ 90'
- M. Traore
- L. Mryan ▼ 62'
- M. Kone ▼ 74'
- C. Doh
Dự bị 12
- S. Urushanyan ▲ 62'
- A. Koulibaly ▲ 74'
- S. Manukyan ▲ 90'
- T. Sumbulyan ▲ 90'
- A. Gareginyan
- G. Akulyan
- H. Pahlevanyan
- L. Darbinyan
- L. Karapetyan
- S. Ghukasyan
- S. Hovhannisyan
- V. Sargsyan
- O. Čančarević
- H. Hambardzumyan ▼ 80'
- N. Zolotić
- Gonçalo Silva
- James ▼ 80'
- Y. Eteki ▼ 80'
- G. Manvelyan
- E. Çinari ▼ 46'
- Gonçalo Gregório ▼ 64'
- V. Pinson
- Hélder Ferreira
Dự bị 12
- Matheus Aiás ▲ 46'
- Bruno Almeida ▲ 64'
- A. Miljković ▲ 80'
- G. Petrosyan ▲ 80'
- I. Oulad Omar ▲ 80'
- A. Dashyan
- A. Davidov
- A. Movsesyan
- A. Ploshchadny
- G. Meloyan
- G. Þórarinsson
- Z. Khudaverdyan
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu46
27Ghi được118
50Thủng lưới45
0.93Bàn thắng mỗi trận2.57
8Giữ sạch lưới22
15Trên 2.5 bàn33
19Hiệp hai67