FC Ararat-Armenia vs Van
Tỷ số chung cuộc: FC Ararat-Armenia 1-1 Van tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 10 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Ararat-Armenia thắng 6, hòa 3, Van thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 22
- Sân vận động
- Yerevan Football Academy, Yerevan
- Phong độ
- DDWLW FC Ararat-Armenia
- LLDLL Van
- 9' A. Tera 1-0
- 36' J. Queiros
- HT1-0
- 52' M. Noubissi
- 53' K. Drammeh
- 57' E. John
- 60' ▲ U. Ajibona ▼ K. Drammeh
- 63' ▲ A. Ambartsumyan ▼ A. Tera
- 69' ▲ M. Gbomadu ▼ M. Noubissi
- 69' ▲ Romércio ▼ J. Duarte
- 81' ▲ J. Akila ▼ E. John
- 84' ▲ Z. Shaghoyan ▼ E. Ocansey
- 86' J. Queiros
- 86' J. Queiros
- 88' A. Nondi
- 88' ▲ L. Vardanyan ▼ D. Terteryan
- 88' ▲ R. Hakobyan ▼ S. Grigoryan
- 89' R. Hakobyan
- 90'+6 1-1 R. Hakobyan
- FT1-1
Đội hình
- H. Avagyan
- João Queirós
- J. Julio
- K. Hovhannisyan
- K. Muradyan
- A. Tera ▼ 63'
- A. Nondi
- M. Noubissi ▼ 69'
- E. Ocansey ▼ 84'
- J. Duarte ▼ 69'
- T. Yenne
Dự bị 10
- A. Ambartsumyan ▲ 63'
- M. Gbomadu ▲ 69'
- Romércio ▲ 69'
- Z. Shaghoyan ▲ 84'
- A. Pavlovets
- D. Kucher
- E. Grigoryan
- H. Hakobyan
- N. Alaverdyan
- R. Manasyan
- E. Bationo
- A. Beglaryan
- S. Grigoryan ▼ 88'
- D. Terteryan ▼ 88'
- Klaidher
- E. John ▼ 81'
- K. Nalbandyan
- I. Okonkwo
- O. Farayola
- M. Touré
- K. Drammeh ▼ 60'
Dự bị 12
- U. Ajibona ▲ 60'
- J. Akila ▲ 81'
- L. Vardanyan ▲ 88'
- R. Hakobyan ▲ 88'
- A. Ayvazov
- A. Dosso
- A. Idrisov
- A. Sadoyan
- A. Sargsyan
- M. Odeyinka
- Y. Gareginyan
- Y. Matyukhin
Thống kê
14
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu30
95Ghi được56
37Thủng lưới36
2.38Bàn thắng mỗi trận1.87
18Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn15
47Hiệp hai25