FC Urartu vs BKMA
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 2-1 BKMA tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 28 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 6, hòa 1, BKMA thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 10
- Sân vận động
- Armaviri Hakob Tonoyani Stadium, Armavir
- Phong độ
- WDLLW FC Urartu
- LLWWL BKMA
- 15' E. Piloyan
- 41' ▲ R. Abrahamyan ▼ K. Ayvazyan
- HT0-0
- 46' ▲ H. Sargsyan ▼ K. Hovhannisyan
- 53' 0-1 G. Petrosyan11m
- 63' ▲ A. Özbiliz ▼ G. Tarakhchyan
- 63' ▲ Y. Sanogo ▼ O. Polyakov
- 69' ▲ S. Hakobyan ▼ G. Petrosyan
- 74' A. Khachumyan
- 74' A. Özbiliz11m 1-1
- 78' N. Alaverdyan
- 78' D. Salou
- 83' ▲ A. Maksimenko ▼ N. Prudnikov
- 85' ▲ N. Manukyan ▼ S. Titizian
- 85' Y. Sanogo 2-1
- 89' B. Isaac
- 90' ▲ N. Aghasaryan ▼ Marcos Júnior
- 90' ▲ P. Mogilevets ▼ T. Dzhikiya
- FT2-1
Đội hình
- D. Abakumov
- I. Zotko
- Z. Margaryan
- E. Piloyan
- I. Barry
- O. Polyakov ▼ 63'
- Marcos Júnior ▼ 90'
- D. Salou
- N. Prudnikov ▼ 83'
- T. Dzhikiya ▼ 90'
- G. Tarakhchyan ▼ 63'
Dự bị 12
- A. Özbiliz ▲ 63'
- Y. Sanogo ▲ 63'
- A. Maksimenko ▲ 83'
- N. Aghasaryan ▲ 90'
- P. Mogilevets ▲ 90'
- A. Melikhov
- A. Mkrtchyan
- L. Sabua
- M. Mirzoyan
- M. Umreyan
- U. Stojanović
- L. Bashoyan
- G. Matinyan
- A. Petrosyan
- A. Khachumyan
- E. Simonyan
- K. Ayvazyan ▼ 41'
- A. Khamoyan
- S. Titizian ▼ 85'
- D. Aghbalyan
- K. Hovhannisyan ▼ 46'
- G. Petrosyan ▼ 69'
- N. Alaverdyan
Dự bị 10
- R. Abrahamyan ▲ 41'
- H. Sargsyan ▲ 46'
- S. Hakobyan ▲ 69'
- N. Manukyan ▲ 85'
- A. Eloyan
- A. Nersesyan
- H. Khachatryan
- M. Hakobyan
- N. Nikoghosyan
- R. Yesayan
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
45Trận đấu39
63Ghi được39
62Thủng lưới71
1.4Bàn thắng mỗi trận1
7Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai25