BKMA
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Urartu

BKMA vs FC Urartu

Tỷ số chung cuộc: BKMA 2-1 FC Urartu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 25 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BKMA thắng 3, hòa 1, FC Urartu thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 8
Sân vận động
Yerevan Football Academy, Yerevan
Phong độ
LLWWL BKMA
WWDLL FC Urartu
  1. 13' O. Polyakov A. Kravchuk
  2. 27' E. Piloyanphản lưới 1-0
  3. 36' 1-1 A. Poliarus
  4. 45'+2 Z. Margaryan
  5. HT1-1
  6. 46' N. Hovhannisyan M. Ayvazyan
  7. 46' S. Mkrtchyan A. Abou
  8. 63' D. Hakobyan L. Bashoyan
  9. 63' E. Vardanyan A. Eloyan
  10. 72' K. Hovhannisyan D. Aghbalyan
  11. 72' A. Kilin E. Movsesyan
  12. 74' S. Mkrtchyan
  13. 74' S. Mkrtchyan
  14. 76' V. Afyan M. Hakobyan
  15. 86' L. Sabua K. Melkonyan
  16. 86' M. Mirzoyan N. Aghasaryan
  17. 90'+4 K. Hovhannisyan 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

BKMA HLV: A. Gyulbudaghyants
  1. A. Nersesyan
  2. A. Petrosyan
  3. G. Arakelyan
  4. M. Avetisyan
  5. P. Manukyan
  6. A. Khamoyan
  7. D. Aghbalyan ▼ 72'
  8. L. Bashoyan ▼ 63'
  9. A. Eloyan ▼ 63'
  10. M. Ayvazyan ▼ 46'
  11. M. Hakobyan ▼ 76'

Dự bị 12

  1. N. Hovhannisyan ▲ 46'
  2. D. Hakobyan ▲ 63'
  3. E. Vardanyan ▲ 63'
  4. K. Hovhannisyan ▲ 72'
  5. V. Afyan ▲ 76'
  6. A. Khachatryan
  7. A. Mikhayelyan
  8. D. Davtyan
  9. H. Sargsyan
  10. M. Tarloyan
  11. N. Janoyan
  12. V. Tovmasyan
FC Urartu HLV: D. Gunko
  1. A. Melikhov
  2. A. Putsko
  3. Z. Margaryan
  4. E. Piloyan
  5. E. Simonyan
  6. A. Poliarus
  7. A. Abou ▼ 46'
  8. A. Kravchuk ▼ 13'
  9. N. Aghasaryan ▼ 86'
  10. E. Movsesyan ▼ 72'
  11. K. Melkonyan ▼ 86'

Dự bị 11

  1. O. Polyakov ▲ 13'
  2. S. Mkrtchyan ▲ 46'
  3. A. Kilin ▲ 72'
  4. L. Sabua ▲ 86'
  5. M. Mirzoyan ▲ 86'
  6. A. Ghazaryan
  7. A. Melikyan
  8. A. Mishiev
  9. G. Matinyan
  10. I. Barry
  11. K. Ayvazyan

Thống kê

00
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Noah
30 92 - 20 +72 75
2
FC Ararat-Armenia
30 75 - 28 +47 66
3
FC Urartu
30 64 - 31 +33 62
4
Pyunik Yerevan
30 59 - 37 +22 53
5
Van
30 56 - 36 +20 52
6
BKMA
30 44 - 54 -10 36
7
Shirak
30 30 - 50 -20 35
8
Ararat
30 36 - 59 -23 32
9
FC Alashkert
30 24 - 52 -28 26
10
West Armenia
30 24 - 78 -54 26
11
Gandzasar
30 16 - 73 -57 10
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu36
44Ghi được70
54Thủng lưới49
1.47Bàn thắng mỗi trận1.94
4Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu