Lanus
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Defensa Y Justicia

Lanus vs Defensa Y Justicia

Tỷ số chung cuộc: Lanus 1-1 Defensa Y Justicia tại Liga Profesional Argentina, 20 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lanus thắng 2, hòa 4, Defensa Y Justicia thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Profesional Argentina · Lower Table Round · Vòng 2
Sân vận động
Estadio Ciudad de Lanús - Néstor Díaz Pérez, Lanús, Provincia de Buenos Aires
Trọng tài
F. Espinoza
Phong độ
LDLWW Lanus
DWWLW Defensa Y Justicia
  1. 13' Néstor Breitenbruch
  2. 13' N. Thaller 1-0
  3. 27' Tomás Escalante
  4. 30' Facundo Pérez
  5. 36' Julián Aude
  6. 44' 1-1 M. Merentiel · G. Hachen
  7. HT1-1
  8. 63' R. Herrera F. Paredes
  9. 66' G. Lodico L. Vera
  10. 66' A. Bernabei F. Orozco
  11. 69' R. Loaiza E. Fernández
  12. 70' M. Luayza G. Hachen
  13. 72' L. Varaldo C. Torres
  14. 73' J. Krilanovich F. Belluschi
  15. 75' C. Rius W. Camacho
  16. 75' B. Romero F. Pizzini
  17. 78' Raúl Loaiza
  18. 82' J. Gómez M. Esquivel
  19. 89' Nicolás Thaller
  20. 90' Nicolás Morgantini
  21. FT1-1

Đội hình

Lanus Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Zubeldía
  1. 15Lucas Acosta 7.5
  2. 24N. Morgantini 7.0
  3. 29N. Thaller 6.9
  4. 13J. Aude 6.6
  5. 22M. Pérez 7.2
  6. 5F. Belluschi ▼ 73' 7.0
  7. 23L. Vera ▼ 66' 6.6
  8. 34F. Pérez 6.2
  9. 21F. Orozco ▼ 66' 6.2
  10. 11M. Esquivel ▼ 82' 6.2
  11. 28C. Torres ▼ 72' 6.2

Dự bị 12

  1. 16G. Lodico ▲ 66' 6.9
  2. 25A. Bernabei ▲ 66' 6.3
  3. 36L. Varaldo ▲ 72' 6.2
  4. 18J. Krilanovich ▲ 73' 6.2
  5. 4J. Gómez ▲ 82' 6.9
  6. 17A. Tabares
  7. 6K. Lomónaco
  8. 42J. López
  9. 20R. Ríos
  10. 30P. Aranda
  11. 14C. Núñez
  12. 40O. Ndong
Defensa Y Justicia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Crespo
  1. 1M. Ledesma 6.6
  2. 25N. Breitenbruch 6.9
  3. 21H. Martínez 7.3
  4. 33N. Gallardo 6.7
  5. 4F. Paredes ▼ 63' 7.0
  6. 11W. Camacho ▼ 75' 7.2
  7. 19G. Hachen ▼ 70' 7.7
  8. 8E. Fernández ▼ 69' 7.3
  9. 16L. Escalante 7.3
  10. 29F. Pizzini ▼ 75' 6.3
  11. 9M. Merentiel 7.9

Dự bị 12

  1. 13R. Herrera ▲ 63' 7.0
  2. 30R. Loaiza ▲ 69' 6.3
  3. 32M. Luayza ▲ 70' 6.7
  4. 12C. Rius ▲ 75' 6.9
  5. 31B. Romero ▲ 75' 6.6
  6. 14P. Ramírez
  7. 37E. Brítez
  8. 7J. González
  9. 10T. Ortiz
  10. 5N. Acevedo
  11. 26J. Villagra
  12. 22E. Unsain

Thống kê

044
430
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm16
4Trúng đích6
4Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
5Cứu thua3
377Chuyền bóng497
282Chuyền chính xác395
75%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Boca Juniors
6 7 - 4 +3 10
2
Banfield
6 9 - 6 +3 11
2
River Plate
5 8 - 7 +1 8
2
Talleres Cordoba
6 6 - 4 +2 9
3
Argentinos JRS
5 5 - 5 0 8
3
Gimnasia L.P.
5 7 - 6 +1 7
3
Newell's Old Boys
6 9 - 11 -2 7
3
Rosario Central
6 7 - 10 -3 7
3
Velez Sarsfield
6 6 - 5 +1 9
4
Arsenal Sarandi
5 7 - 7 0 7
4
Central Cordoba de Santiago
5 6 - 9 -3 5
4
Colon Santa Fe
5 6 - 8 -2 4
4
Defensa Y Justicia
6 4 - 11 -7 2
4
Lanus
6 8 - 11 -3 7
4
Racing Club de Avellaneda
6 2 - 11 -9 3
4
Union Santa Fe
5 9 - 8 +1 7
5
Aldosivi
5 7 - 10 -3 4
5
Club Atlético Independiente
5 10 - 9 +1 6
5
Estudiantes de La Plata
5 5 - 7 -2 4
5
San Lorenzo
5 7 - 11 -4 4
6
Atletico Tucuman
5 3 - 8 -5 4
6
Godoy Cruz
5 5 - 13 -8 4
6
Huracan
5 4 - 10 -6 3
6
Patronato
5 4 - 9 -5 4
Copa Diego Maradona (Winners stage)

So sánh

24Trận đấu29
42Ghi được41
35Thủng lưới38
1.75Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu