KF Vllaznia
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tirana

KF Vllaznia vs Tirana

Tỷ số chung cuộc: KF Vllaznia 2-1 Tirana tại Superliga, 10 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Vllaznia thắng 5, hòa 4, Tirana thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 20
Sân vận động
Stadiumi Loro Boriçi, Shkodër
Phong độ
WDDDL KF Vllaznia
WWLLW Tirana
  1. 14' 0-1 R. Haxhiu
  2. HT0-1
  3. 46' M. Çoba Andrey Yago
  4. 50' R. Haxhiu
  5. 50' Q. Ismajli
  6. 51' B. Balaj 1-1
  7. 63' M. Coba
  8. 64' E. Ernest Q. Ismajli
  9. 64' A. Gjumsi F. Prengaj
  10. 67' A. Krymi
  11. 73' K. Qato A. Deliu
  12. 76' A. Delaj M. Stojanović
  13. 79' W. Jarmouni A. Abah
  14. 80' F. Pergjoni
  15. 85' B. Balaj 2-1
  16. 88' A. Mensah A. Kahrimanović
  17. 90' A. Jukaj
  18. FT2-1

Đội hình

KF Vllaznia HLV: T. Brdarić
  1. A. Jukaj
  2. M. Stojanović ▼ 76'
  3. E. Gurishta
  4. Andrey Yago ▼ 46'
  5. E. Sala
  6. M. Bajrami
  7. A. Deliu ▼ 73'
  8. E. Mala
  9. A. Kahrimanović ▼ 88'
  10. B. Balaj
  11. K. Dodaj

Dự bị 10

  1. M. Çoba ▲ 46'
  2. K. Qato ▲ 73'
  3. A. Delaj ▲ 76'
  4. A. Mensah ▲ 88'
  5. A. Krymi
  6. A. Maliqi
  7. E. Tafili
  8. E. Zaganjori
  9. G. Pusi
  10. R. Bunjaj
Tirana HLV: G. Magani
  1. G. Selmani
  2. G. Mici
  3. M. Dembélé
  4. F. Pergjoni
  5. Q. Ismajli ▼ 64'
  6. R. Haxhiu
  7. H. Marku
  8. E. Meta
  9. F. Prengaj ▼ 64'
  10. A. Ndreca
  11. A. Abah ▼ 79'

Dự bị 9

  1. A. Gjumsi ▲ 64'
  2. E. Ernest ▲ 64'
  3. W. Jarmouni ▲ 79'
  4. A. Bajrovic
  5. D. Duro
  6. E. Mihana
  7. H. Tola
  8. L. Kozi
  9. R. Harizaj

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 47 - 30 +17 59
2
KF Vllaznia
36 54 - 39 +15 57
3
FC Dinamo City
36 49 - 41 +8 55
4
FK Partizani Tirana
36 38 - 33 +5 53
5
AF Elbasani
36 40 - 38 +2 50
6
KF Teuta Durrës
36 29 - 42 -13 44
7
Bylis
36 33 - 50 -17 42
8
Tirana
36 43 - 44 -1 39
9
KF Skënderbeu
36 35 - 45 -10 38
10
Laci
36 31 - 37 -6 37
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu40
65Ghi được45
57Thủng lưới49
1.44Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn18
42Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu