KF Vllaznia
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Tirana

KF Vllaznia vs Tirana

Tỷ số chung cuộc: KF Vllaznia 3-1 Tirana tại Superliga, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Vllaznia thắng 5, hòa 4, Tirana thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 26
Sân vận động
Stadiumi Loro Boriçi, Shkodër
Phong độ
WDDDL KF Vllaznia
WWLLW Tirana
  1. 22' M. Jurić 1-0
  2. 27' B. Lulaj
  3. 45'+2 B. Balaj 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' Patrick G. Mici
  6. 56' R. Haxhiu
  7. 62' D. Nikqi R. Lushkja
  8. 67' M. Çoba L. Boshnjaku
  9. 75' E. Sala E. Mala
  10. 78' 2-1 D. Nikqi
  11. 80' B. Balaj11m 3-1
  12. 81' A. Delaj I. Gruda
  13. FT3-1

Đội hình

KF Vllaznia HLV: Q. Osmani
  1. J. Mehidri
  2. M. Stojanović
  3. M. Jurić
  4. E. Hakaj
  5. G. Smajli
  6. A. Krymi
  7. L. Boshnjaku ▼ 67'
  8. E. Mala ▼ 75'
  9. R. Alivoda
  10. B. Balaj
  11. I. Gruda ▼ 81'

Dự bị 10

  1. M. Çoba ▲ 67'
  2. E. Sala ▲ 75'
  3. A. Delaj ▲ 81'
  4. A. Ajdarevic
  5. A. Jukaj
  6. Andrey Yago
  7. Bruno Gomes
  8. D. Beci
  9. G. Pusi
  10. K. Dodaj
Tirana HLV: E. Fagu
  1. L. Kozi
  2. G. Mici ▼ 46'
  3. E. Hoxhallari
  4. B. Lulaj
  5. F. Pergjoni
  6. F. Jonuzi
  7. A. Deliu
  8. R. Lushkja ▼ 62'
  9. R. Haxhiu
  10. L. Latifi
  11. K. Abazaj

Dự bị 8

  1. Patrick ▲ 46'
  2. D. Nikqi ▲ 62'
  3. D. Ahmetaj
  4. H. Tola
  5. J. Jaku
  6. M. Abdullahu
  7. M. Cereni
  8. R. Sulaj

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 51 - 38 +13 63
2
FK Partizani Tirana
36 51 - 29 +22 63
3
KF Vllaznia
36 41 - 34 +7 59
4
KF Skënderbeu
36 37 - 39 -2 51
5
Tirana
36 56 - 49 +7 50
6
KF Teuta Durrës
36 36 - 35 +1 50
7
FC Dinamo City
36 42 - 43 -1 47
8
Laci
36 37 - 31 +6 46
9
KF Erzeni Shijak
36 29 - 57 -28 32
10
FK Kukesi
36 31 - 56 -25 27
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu47
57Ghi được69
45Thủng lưới61
1.24Bàn thắng mỗi trận1.47
20Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu