Houston Dynamo
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Los Angeles Galaxy

Houston Dynamo vs Los Angeles Galaxy

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-0 Los Angeles Galaxy tại Major League Soccer, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Los Angeles Galaxy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 19
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DLWLD Los Angeles Galaxy
  1. 21' Guilherme11m 1-0
  2. 45'+1 Héctor Herrera
  3. HT1-0
  4. 46' C. Garces M. Yoshida
  5. 54' I. Parente E. Wynder
  6. 56' Lawrence Ennali
  7. 57' Lawrence Ennali
  8. 58' Carlos Garcés
  9. 65' D. Holmes F. Negri
  10. 65' O. Lingr D. McGuire
  11. 65' T. Elgersma K. Furuhashi
  12. 65' H. Lozano R. Taylor
  13. 83' A. Bouzat J. McGlynn
  14. 89' D. Samassekou H. Herrera
  15. 89' I. Aliyu M. Bogusz
  16. 90'+11 Ibrahim Aliyu
  17. 90'+9 Ibrahim Aliyu
  18. 90'+11 Ibrahim Aliyu
  19. 90'+4 Hirving Lozano
  20. 90' R. Ramos L. Sanabria
  21. FT1-0

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ben Olsen
  1. 31J. Bond 6.9
  2. 11L. Ennali 7.7
  3. 34A. Resch 8.0
  4. 5Lucas Halter 7.3
  5. 21F. Negri ▼ 65' 7.3
  6. 6Artur 6.9
  7. 19M. Bogusz ▼ 89' 6.7
  8. 8J. McGlynn ▼ 83' 7.5
  9. 16H. Herrera ▼ 89' 7.9
  10. 20Guilherme 7.2
  11. 23D. McGuire ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 26B. Gillingham
  2. 28E. Sviatchenko
  3. 3Antonio Carlos
  4. 13S. Vines
  5. 18D. Samassekou ▲ 89' 6.7
  6. 30A. Bouzat ▲ 83' 7.2
  7. 14D. Holmes ▲ 65' 7.0
  8. 9O. Lingr ▲ 65' 6.6
  9. 24I. Aliyu ▲ 89' 4.6
Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Greg Vanney
  1. 12J. Marcinkowski 7.2
  2. 26H. Miller 6.3
  3. 5J. Glesnes 6.9
  4. 4M. Yoshida ▼ 46' 6.9
  5. 14J. Nelson 5.9
  6. 15J. Haak 7.3
  7. 22E. Wynder ▼ 54' 6.6
  8. 28J. Paintsil 6.9
  9. 8L. Sanabria ▼ 90' 6.3
  10. 21R. Taylor ▼ 65' 6.9
  11. 7K. Furuhashi ▼ 65' 6.6

Dự bị 8

  1. 1N. Micovic
  2. 3J. Aude
  3. 25C. Garces ▲ 46' 4.7
  4. 20C. Rindov
  5. 16I. Parente ▲ 54' 6.3
  6. 24R. Ramos ▲ 90' 6.5
  7. 76T. Elgersma ▲ 65' 6.7
  8. 11H. Lozano ▲ 65' 6.6

Thống kê

144
311
61%Kiểm soát bóng39%
9Dứt điểm9
2Trúng đích0
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
4Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
551Chuyền bóng344
499Chuyền chính xác302
91%Chính xác chuyền88%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.96

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

13Trận đấu12
18Ghi được10
6Thủng lưới18
1.38Bàn thắng mỗi trận0.83
8Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu