Houston Dynamo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Los Angeles Galaxy

Houston Dynamo vs Los Angeles Galaxy

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 1-1 Los Angeles Galaxy tại Major League Soccer, 7 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 4, hòa 3, Los Angeles Galaxy thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 25
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DLWLD Los Angeles Galaxy
  1. 35' E. Ponce · O. Lingr 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Ramirez M. Berry
  4. 46' Gabriel Pec T. Lepley
  5. 52' Maya Yoshida
  6. 58' Mauricio Cuevas
  7. 61' M. Yamane M. Cuevas
  8. 61' L. Sanabria E. Wynder
  9. 71' Júnior Urso
  10. 76' P. Ortiz E. Bartlow
  11. 79' I. Parente H. Miller
  12. 83' A. Bassi O. Lingr
  13. 90'+10 John Nelson
  14. 90' Gabriel Pec
  15. 90'+1 S. Kowalczyk L. Ennali
  16. 90'+1 F. Awodesu D. Holmes
  17. 90' 1-1 L. Sanabria
  18. FT1-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Francisco Guerra Piñero
  1. 31J. Bond 6.9
  2. 25G. Dorsey 6.6
  3. 4E. Bartlow ▼ 76' 7.3
  4. 3Antonio Carlos 6.9
  5. 36Felipe Andrade 6.9
  6. 6Artur 6.2
  7. 30Junior Urso 7.0
  8. 14D. Holmes ▼ 90' 6.9
  9. 9O. Lingr ▼ 83' 7.2
  10. 11L. Ennali ▼ 90' 7.3
  11. 10E. Ponce 6.5

Dự bị 9

  1. 1J. Maurer
  2. 5D. Steres
  3. 7N. Quinones
  4. 16E. Duenas
  5. 8A. Bassi ▲ 83' 6.5
  6. 17G. Segal
  7. 27S. Kowalczyk ▲ 90' 6.5
  8. 24F. Awodesu ▲ 90' 6.2
  9. 22P. Ortiz ▲ 76' 6.3
Los Angeles Galaxy Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Gregory Dean Vanney
  1. 12J. Marcinkowski 6.7
  2. 19M. Cuevas ▼ 61' 7.3
  3. 63C. Rindov 7.0
  4. 4M. Yoshida 7.0
  5. 14J. Nelson 7.5
  6. 22E. Wynder ▼ 61' 6.9
  7. 6E. Cerrillo 7.0
  8. 7D. Fagundez 6.9
  9. 21T. Lepley ▼ 46' 6.9
  10. 27M. Berry ▼ 46' 6.5
  11. 26H. Miller ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 16I. Parente ▲ 79' 7.0
  2. 15E. Zavaleta
  3. 17C. Ramirez ▲ 46' 7.3
  4. 1N. Micovic
  5. 2M. Yamane ▲ 61' 6.3
  6. 11Gabriel Pec ▲ 46' 6.3
  7. 8L. Sanabria ▲ 61' 7.5
  8. 5Zanka
  9. 83N. Sullivan

Thống kê

015
440
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm15
3Trúng đích4
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
5Phạt góc4
1Việt vị3
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
3Cứu thua1
-0.52Bàn thắng ngăn chặn-0.52
331Chuyền bóng515
269Chuyền chính xác447
81%Chính xác chuyền87%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

44Trận đấu50
58Ghi được73
77Thủng lưới87
1.32Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu